ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
位置
wèizhì
vị trí, chỗ ngồi, địa vị, nơi chốn.
Hán việt: vị trí
个
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "位置" (wèizhì) mang nghĩa "Vị trí", kết hợp bởi 位 (wèi - vị): "vị" + 置 (zhì - trí): "đặt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 位: Mỗi con người (亻) đều đứng vững (立) ở chỗ đứng và cương vị riêng của mình, dùng làm lượng từ lịch sự gọi từng vị, ngài (位). • Chữ 置: Cầm tấm lưới (罒) căng thật ngay ngắn và thẳng thắn (直) trên mặt đất để sắp xếp mọi thứ đâu vào đấy, nghĩa là đặt, để, bố trí (置).

Thành phần cấu tạo

位置
wèizhì
Vị trí
位
wèi • vị
vị
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
立
Bộ Lập
Đứng, vị trí (nằm bên phải)
置
zhì • trí
đặt
罒
Bộ Võng (trên)
Tấm lưới, bao vây (phía trên)
直
Trực
Thẳng, ngay thẳng / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:vị trí, chỗ ngồi, địa vị, nơi chốn.
Ví dụ (5)
qǐng请bǎ把nǐ你de的wèizhi位置fāgěi发给wǒ我。
Hãy gửi định vị (vị trí) của bạn cho tôi.
Please send me your location.
zhè这gè个wèizhi位置yǒurén有人zuò坐le了ma吗?
Chỗ ngồi này có người ngồi chưa?
Is this seat taken?
tā他zài在gōngsī公司lǐ里chǔyú处于hěn很zhòngyào重要de的wèizhi位置。
Anh ấy ở một vị trí rất quan trọng trong công ty.
He holds a very important position in the company.
zhèlǐ这里de的dìlǐ地理wèizhi位置fēicháng非常yōuyuè优越。
Vị trí địa lý ở đây vô cùng ưu việt.
The geographical location here is excellent.
qǐng请bǎ把dōngxi东西fànghuí放回yuánlái原来de的wèizhi位置。
Làm ơn để đồ vật quay lại vị trí ban đầu.
Please put the item back in its original place.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây