ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
位置版
wèizhìbǎn
bản vị trí, rập định vị
Hán việt: vị trí bản
—

Gợi nhớ

Từ "位置版" (wèizhìbǎn) mang nghĩa "bản vị trí, rập định vị", kết hợp bởi 位 (wèi - vị): "vị" + 置 (zhì - trí): "đặt" + 版 (bǎn - bản): "bản". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 位: Mỗi con người (亻) đều đứng vững (立) ở chỗ đứng và cương vị riêng của mình, dùng làm lượng từ lịch sự gọi từng vị, ngài (位). • Chữ 置: Cầm tấm lưới (罒) căng thật ngay ngắn và thẳng thắn (直) trên mặt đất để sắp xếp mọi thứ đâu vào đấy, nghĩa là đặt, để, bố trí (置). • Chữ 版: Tấm ván gỗ phẳng (片) được khắc chữ ngược để khi lật úp lại (反) in ra trang sách sắc nét, gọi là bản in, phiên bản (版).

Thành phần cấu tạo

位置版
wèizhìbǎn
bản vị trí, rập định vị
位
wèi • vị
vị
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
立
Bộ Lập
Đứng, vị trí (nằm bên phải)
置
zhì • trí
đặt
罒
Bộ Võng (trên)
Tấm lưới, bao vây (phía trên)
直
Trực
Thẳng, ngay thẳng / âm đọc (phía dưới)
版
bǎn • bản
bản
片
Bộ Phiến
Mảnh (bên trái)
反
Phản
Lật / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bản vị trí, rập định vị
Ví dụ (3)
wèizhi位置bǎn版yònglái用来quèdìng确定tiēhé贴合wèizhi位置。
Rập định vị dùng để xác định vị trí dán.
The positioning template is used to determine the bonding position.
gōngrén工人ná拿wèizhi位置bǎn版jiǎnchá检查xiémiàn鞋面。
Công nhân dùng bản vị trí kiểm tra mặt giày.
The worker uses a positioning template to check the shoe upper.
zhè这gè个wèizhi位置bǎn版xūyào需要chóngxīn重新zhìzuò制作。
Rập định vị này cần làm lại.
This positioning template needs to be remade.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây