学位
HSK6
Danh từ
Gợi nhớ
Chỗ đứng và danh hiệu (位 - vị: con người 亻 đứng vững 立) ghi nhận thành quả sau chặng đường dài đứa trẻ (子) miệt mài đèn sách dưới mái trường (冖) (学 - học: hai tay ⺍) chính là học vị, "bằng cấp" (学位).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 学位
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:học vị, bằng cấp (cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ).
Ví dụ (5)
他在哈佛大学获得了博士学位。
Anh ấy đã lấy được học vị Tiến sĩ tại Đại học Harvard.
He earned a doctoral degree from Harvard University.
现在的公司招聘都很看重学位和学历。
Các công ty tuyển dụng hiện nay đều rất coi trọng học vị và trình độ học vấn.
Nowadays, companies place great importance on degrees and educational qualifications when hiring.
他拥有双学士学位。
Anh ấy sở hữu bằng Cử nhân kép (song bằng).
He holds two bachelor's degrees.
为了攻读硕士学位,他辞去了工作。
Để theo học lấy bằng Thạc sĩ, anh ấy đã từ bỏ công việc.
He quit his job to pursue a master's degree.
只有通过论文答辩,才能被授予学位。
Chỉ có thông qua bảo vệ luận văn mới có thể được trao tặng học vị.
Only by passing the thesis defense can one be awarded a degree.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây