学士学位
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "学士学位" (xuéshì xuéwèi) mang nghĩa "Bằng cử nhân", kết hợp bởi 学 (xué - học): "học" + 士 (shì - sĩ): "Kẻ sĩ" + 学 (xué - học): "học" + 位 (wèi - vị): "vị". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 学: Đứa trẻ (子) ngồi dưới mái trường (冖) dùng đôi bàn tay nhỏ (⺍) chăm chỉ tìm tòi tri thức mới để học tập (学). • Chữ 士: Người học trò rèn luyện mười điều (十) để thông suốt một đạo lý (一), trở thành bậc tri thức, kẻ sĩ (士). • Chữ 学: Đứa trẻ (子) ngồi dưới mái trường (冖) dùng đôi bàn tay nhỏ (⺍) chăm chỉ tìm tòi tri thức mới để học tập (学). • Chữ 位: Mỗi con người (亻) đều đứng vững (立) ở chỗ đứng và cương vị riêng của mình, dùng làm lượng từ lịch sự gọi từng vị, ngài (位).
Thành phần cấu tạo
学士学位
Bằng cử nhân
学
⺍
Hai tay nắm bắt (phía trên)
Đôi tay đang tìm tòi, khám phá
冖
Bộ Mịch
Mái nhà, lớp học (ở giữa)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ (nằm phía dưới)
士
士
Bộ Sĩ
Hình người đàn ông học thức đứng vững
学
⺍
Hai tay nắm bắt (phía trên)
Đôi tay đang tìm tòi, khám phá
冖
Bộ Mịch
Mái nhà, lớp học (ở giữa)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ (nằm phía dưới)
位
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
立
Bộ Lập
Đứng, vị trí (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bằng cử nhân
Ví dụ (3)
他有经济学学士学位。
Anh ấy có bằng cử nhân kinh tế.
He holds a bachelor's degree in economics.
学士学位通常需要四年完成。
Bằng cử nhân thường cần bốn năm để hoàn thành.
A bachelor's degree usually takes four years to complete.
申请硕士课程需要学士学位。
Đăng ký khóa thạc sĩ cần bằng cử nhân.
A bachelor's degree is required to apply for a master's program.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây