座位
个
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Dưới mái nhà khang trang (广) có những chiếc ghế được sắp đặt vững chãi (坐) (座: tọa - tòa, bệ ngồi) dành riêng làm vị trí ổn định (立) cho từng người (亻) (位: vị - chỗ, vị trí), ghép lại thành danh từ "chỗ ngồi" (座位).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:chỗ ngồi, ghế ngồi (vị trí để ngồi).
Ví dụ (5)
请问,这个座位有人吗?
Xin hỏi, chỗ ngồi này có người ngồi chưa?
Excuse me, is this seat taken?
请回到你的座位上去。
Vui lòng quay trở về chỗ ngồi của bạn.
Please go back to your seat.
公共汽车上没有空座位了。
Trên xe buýt không còn chỗ ngồi trống nào nữa.
There are no empty seats left on the bus.
我想订一个靠窗户的座位。
Tôi muốn đặt một chỗ ngồi cạnh cửa sổ.
I’d like to reserve a window seat.
请给老人和孩子让个座位。
Làm ơn nhường chỗ ngồi cho người già và trẻ em.
Please give up your seat for the elderly and children.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây