ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
座位
zuòwèi
chỗ ngồi, ghế ngồi (vị trí để ngồi).
Hán việt: tọa vị
个
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Dưới mái nhà khang trang (广) có những chiếc ghế được sắp đặt vững chãi (坐) (座: tọa - tòa, bệ ngồi) dành riêng làm vị trí ổn định (立) cho từng người (亻) (位: vị - chỗ, vị trí), ghép lại thành danh từ "chỗ ngồi" (座位).

Thành phần cấu tạo

座位
zuòwèi
chỗ ngồi
座
zuò • tọa
tòa
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà, kiến trúc (phía trên bên trái)
坐
Tọa
Ngồi, vị trí / âm đọc (phía dưới bên phải)
位
wèi • vị
vị
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
立
Bộ Lập
Đứng, vị trí (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chỗ ngồi, ghế ngồi (vị trí để ngồi).
Ví dụ (5)
qǐngwèn请问,zhè这gè个zuòwèi座位yǒurén有人ma吗?
Xin hỏi, chỗ ngồi này có người ngồi chưa?
Excuse me, is this seat taken?
qǐng请huídào回到nǐ你de的zuòwèi座位shàngqù上去。
Vui lòng quay trở về chỗ ngồi của bạn.
Please go back to your seat.
gōnggòngqìchē公共汽车shàng上méi没yǒukòng有空zuòwèi座位le了。
Trên xe buýt không còn chỗ ngồi trống nào nữa.
There are no empty seats left on the bus.
wǒ我xiǎng想dìng订yí一gè个kào靠chuānghu窗户de的zuòwèi座位。
Tôi muốn đặt một chỗ ngồi cạnh cửa sổ.
I’d like to reserve a window seat.
qǐng请gěi给lǎorén老人hé和háizi孩子ràng让gè个zuòwèi座位。
Làm ơn nhường chỗ ngồi cho người già và trẻ em.
Please give up your seat for the elderly and children.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây