ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
星座
xīngzuò
Chòm sao
Hán việt: tinh tọa
张
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Những ngôi sao sáng (星 - tinh: bộ Nhật 日) quần tụ bên nhau như đang cùng ngồi (坐) trên một tòa đài rộng lớn giữa vòm trời (座 - tọa: bộ Nghiễm 广) tạo thành các "chòm sao" (星座).

Thành phần cấu tạo

星座
xīngzuò
Chòm sao
星
xīng • tinh
sao
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên)
生
Sinh
Sinh ra / âm đọc (phía dưới)
座
zuò • tọa
tòa
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà, kiến trúc (phía trên bên trái)
坐
Tọa
Ngồi, vị trí / âm đọc (phía dưới bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chòm sao
Ví dụ (3)
yè夜kōngzhōng空中kěyǐ可以kàndào看到xīngzuò星座。
Có thể nhìn thấy chòm sao trên bầu trời đêm.
Constellations can be seen in the night sky.
tā她xǐhuan喜欢yánjiū研究xīngzuò星座。
Cô ấy thích nghiên cứu chòm sao.
She likes studying constellations.
zhè这gè个xīngzuò星座hěn很róngyì容易biànrèn辨认。
Chòm sao này rất dễ nhận ra.
This constellation is very easy to identify.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây