ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
停车位
tíngchē wèi
Chỗ đỗ xe
Hán việt: đình xa vị
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Khoảng không gian được kẻ vạch xác định vị trí rõ ràng (位 - vị: nơi người 亻 đứng vững 立) dành riêng cho người lái dừng nghỉ (停 - đình: người 亻 dừng bên đình 亭) cùng chiếc xe (车 - xa) của mình được gọi là "chỗ đỗ xe" (停车位).

Thành phần cấu tạo

停车位
tíngchē wèi
Chỗ đỗ xe
停
tíng • đình
dừng
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
亭
Đình
Cái đình / âm đọc (nằm bên phải)
车
chē • xa
xe
车
Bộ Xa (giản thể)
Hình chiếc xe nhìn từ trên xuống (giản thể từ 車)
位
wèi • vị
vị
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
立
Bộ Lập
Đứng, vị trí (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chỗ đỗ xe
Ví dụ (3)
zhèlǐ这里hái还yǒu有yí一gè个tíngchēwèi停车位。
Ở đây còn một chỗ đỗ xe.
There is still one parking space here.
tā他zhǎo找bú不dào到tíngchēwèi停车位。
Anh ấy không tìm được chỗ đỗ xe.
He couldn't find a parking space.
zhè这gè个tíngchēwèi停车位tài太zhǎi窄le了。
Chỗ đỗ xe này quá hẹp.
This parking space is too narrow.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây