停车位
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Khoảng không gian được kẻ vạch xác định vị trí rõ ràng (位 - vị: nơi người 亻 đứng vững 立) dành riêng cho người lái dừng nghỉ (停 - đình: người 亻 dừng bên đình 亭) cùng chiếc xe (车 - xa) của mình được gọi là "chỗ đỗ xe" (停车位).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chỗ đỗ xe
Ví dụ (3)
这里还有一个停车位。
Ở đây còn một chỗ đỗ xe.
There is still one parking space here.
他找不到停车位。
Anh ấy không tìm được chỗ đỗ xe.
He couldn't find a parking space.
这个停车位太窄了。
Chỗ đỗ xe này quá hẹp.
This parking space is too narrow.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây