ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
韩版
hánbǎn
Phiên bản Hàn
Hán việt: hàn bản
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Mẫu thiết kế hay ấn phẩm được chế tác theo khuôn mẫu riêng (版 - bản: tấm ván phẳng 片 lật ngược 反 để in) xuất xứ từ Hàn Quốc (韩 - hàn: ánh mặt trời 龺 và bộ Vi 韦) chính là "phiên bản Hàn" (韩版).

Thành phần cấu tạo

韩版
hánbǎn
Phiên bản Hàn
韩
hán • hàn
Hàn Quốc
龺
Chữ Càn (trên)
Ánh mặt trời mọc (bên trái)
韦
Bộ Vi (giản thể)
Da thuộc, bao quanh (bên phải)
版
bǎn • bản
bản
片
Bộ Phiến
Mảnh (bên trái)
反
Phản
Lật / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phiên bản Hàn
Ví dụ (3)
tā她mǎi买le了yí一jiàn件hánbǎn韩版wàitào外套。
Cô ấy mua một chiếc áo khoác kiểu Hàn.
She bought a Korean-style coat.
hánbǎn韩版shèjì设计bǐjiào比较kuānsōng宽松。
Thiết kế phiên bản Hàn khá rộng rãi.
Korean-style designs are relatively loose-fitting.
zhè这bù部shǒujī手机yǒu有hánbǎn韩版。
Chiếc điện thoại này có phiên bản Hàn.
This phone has a Korean version.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây