韩版
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Mẫu thiết kế hay ấn phẩm được chế tác theo khuôn mẫu riêng (版 - bản: tấm ván phẳng 片 lật ngược 反 để in) xuất xứ từ Hàn Quốc (韩 - hàn: ánh mặt trời 龺 và bộ Vi 韦) chính là "phiên bản Hàn" (韩版).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 韩版
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Phiên bản Hàn
Ví dụ (3)
她买了一件韩版外套。
Cô ấy mua một chiếc áo khoác kiểu Hàn.
She bought a Korean-style coat.
韩版设计比较宽松。
Thiết kế phiên bản Hàn khá rộng rãi.
Korean-style designs are relatively loose-fitting.
这部手机有韩版。
Chiếc điện thoại này có phiên bản Hàn.
This phone has a Korean version.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây