ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
公布
gōngbù
công bố, thông báo rộng rãi, niêm yết.
Hán việt: công bố
HSK5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "公布" (gōngbù) mang nghĩa "Công bố", kết hợp bởi 公 (gōng - công): "công cộng" + 布 (bù - bố): "Vải". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 公: Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公). • Chữ 布: Bàn tay (𠂇) căng phẳng tấm khăn sợi (巾) ra phơi nắng để dệt thành tấm vải (布).

Thành phần cấu tạo

公布
gōngbù
Công bố
公
gōng • công
công cộng
八
Bộ Bát
Chia ra (phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng (phía dưới)
布
bù • bố
Vải
𠂇
Bộ Hựu (tay trái)
Bàn tay cầm căng ra (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn lụa, tấm vải (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:công bố, thông báo rộng rãi, niêm yết.
Ví dụ (5)
kǎoshì考试jiéguǒ结果jiāng将yú于xià下zhōuyī周一gōngbù公布。
Kết quả thi sẽ được công bố vào thứ Hai tuần sau.
The exam results will be announced next Monday.
zhèngfǔ政府gōngbù公布le了yí一xiàng项xīn新de的fǎlǜ法律。
Chính phủ đã công bố một đạo luật mới.
The government announced a new law.
huòjiǎng获奖míngdān名单yǐjīng已经gōngbù公布zài在wǎngzhàn网站shàng上le了。
Danh sách trúng thưởng đã được công bố trên trang web rồi.
The list of award winners has already been posted on the website.
qǐng请dàjiā大家ānjìng安静,wǒ我yào要gōngbù公布yí一gè个hǎo好xiāoxi消息。
Mọi người trật tự, tôi muốn công bố một tin tốt.
Everyone, please be quiet. I have good news to announce.
jùtǐ具体de的tǒngjì统计shùjù数据hái还méiyǒu没有gōngbù公布。
Số liệu thống kê cụ thể vẫn chưa được công bố.
The specific statistical data has not been released yet.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây