ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
分布式服务器
fēnbùshì fúwùqì
Hệ thống cụm máy chủ phân tán
Hán việt: phân bố thức phục vụ khí
—

Gợi nhớ

Từ "分布式服务器" (fēnbùshì fúwùqì) mang nghĩa "Hệ thống cụm máy chủ phân tán", kết hợp bởi 分 (fēn - phân): "xu" + 布 (bù - bố): "Vải" + 式 (shì - thức): "kiểu cách" + 服 (fú - phục): "quần áo" + 务 (wù - vụ): "công việc" + 器 (qì - khí): "Dụng cụ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 分: Dùng con dao (刀) cắt đôi vật thể tách sang hai bên (八) thành từng phần nhỏ là chia ra, phút, xu (分). • Chữ 布: Bàn tay (𠂇) căng phẳng tấm khăn sợi (巾) ra phơi nắng để dệt thành tấm vải (布). • Chữ 式: Người thợ dùng thước thợ (工) kết hợp với cọc mẫu (弋) để đóng khung tạo nên một kiểu cách và công thức chuẩn mực (式). • Chữ 服: Thân hình (⺼) khoác lên mình bộ y phục chỉnh tề và cúi mình tuân theo phép tắc (卩) biểu thị cho quần áo và sự thuyết phục (服). • Chữ 务: Dốc toàn bộ sức lực (力) và đôi chân bước đi làm việc (夂) không ngừng nghỉ để hoàn thành trọng trách được giao, đó là công việc, nhiệm vụ (务). • Chữ 器: Chú chó trung thành (犬) đứng ở giữa canh giữ bốn chiếc bình gốm có miệng rộng (口) xếp quanh sân là những đồ dùng, dụng cụ, thiết bị (器).

Thành phần cấu tạo

分布式服务器
fēnbùshì fúwùqì
Hệ thống cụm máy chủ phân tán
分
fēn • phân
xu
八
Bộ Bát
Tách ra hai bên (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao (phía dưới)
布
bù • bố
Vải
𠂇
Bộ Hựu (tay trái)
Bàn tay cầm căng ra (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn lụa, tấm vải (phía dưới)
式
shì • thức
kiểu cách
弋
Bộ Dặc
Cọc, mẫu (phía trong)
工
Bộ Công
Công cụ (phía dưới)
服
fú • phục
quần áo
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thân (bên trái)
卩
Bộ Tiết
Quỳ (bên phải - biến thể)
务
wù • vụ
công việc
夂
Bộ Trĩ (biến thể)
Hành động (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (phía dưới)
器
qì • khí
Dụng cụ
口
Bộ Khẩu
Miệng (bốn lần)
犬
Bộ Khuyển
Chó (phía giữa)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hệ thống cụm máy chủ phân tán
Ví dụ (3)
wèile为了yìngduì应对hǎiliàng海量yònghù用户fǎngwèn访问,gōngsī公司bùshǔ部署le了yí一tào套fēnbùshì分布式fúwùqì服务器xìtǒng系统。
Để đối phó với lượng truy cập khổng lồ từ người dùng, công ty đã triển khai một hệ thống cụm máy chủ phân tán.
To handle massive user traffic, the company deployed a distributed server system.
fēnbùshì分布式fúwùqì服务器zhījiān之间xūyào需要tōngguò通过gāosù高速wǎngluò网络jìnxíng进行shíshí实时de的shùjù数据tóngbù同步。
Giữa các máy chủ phân tán cần phải tiến hành đồng bộ dữ liệu theo thời gian thực thông qua mạng tốc độ cao.
Real-time data synchronization is required between distributed servers via a high-speed network.
shǐyòng使用fēnbùshì分布式fúwùqì服务器kěyǐ可以xiǎnzhù显著jiàngdī降低dāndiǎngùzhàng单点故障dàilái带来de的yèwù业务tíngyùn停运fēngxiǎn风险。
Sử dụng cụm máy chủ phân tán có thể giảm thiểu rõ rệt rủi ro ngừng hoạt động nghiệp vụ do lỗi điểm đơn lẻ (SPOF).
Using distributed servers can significantly reduce business downtime risks caused by a single point of failure.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây