哺
丨フ一一丨フ一一丨丶
10
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Người mẹ dịu dàng mớm thức ăn vào miệng (口) đứa trẻ mới lớn lên như mầm non (甫) để nuôi nấng, bú mớm (哺).
Thành phần cấu tạo
哺
Cho ăn, nuôi
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
甫
Bộ Phủ
Hình mầm cây vừa nhú lên mặt đất / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (4)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Cho ăn, nuôi
Ví dụ (5)
鲸鱼是哺乳动物。
Cá voi là động vật có vú (động vật cho con bú).
Whales are mammals.
母亲用乳汁哺育婴儿。
Người mẹ dùng sữa để nuôi dưỡng đứa trẻ.
The mother nourishes the baby with her milk.
鸟巢里有几只嗷嗷待哺的小鸟。
Trong tổ có vài chú chim non đang kêu la đòi ăn.
There are several baby birds in the nest, chirping to be fed.
乌鸦有反哺之恩。
Quạ có ơn mớm mồi nuôi lại cha mẹ (ý nói lòng hiếu thảo đền đáp công ơn sinh thành).
Even crows repay the kindness of being fed.
长江和黄河哺育了中华民族。
Sông Trường Giang và sông Hoàng Hà đã nuôi dưỡng dân tộc Trung Hoa.
The Yangtze River and the Yellow River have nurtured the Chinese nation.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây