ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
埔
pǔ / bù
Bãi sông, bến đất (trong địa danh)
Hán việt: phố
一丨一一丨フ一一丨丶
10
—

Gợi nhớ

Vùng đất bằng (土) nơi mầm cây vừa nhú lên (甫) bên bờ nước trở thành bến cảng hay bãi đất bồi (埔).

Thành phần cấu tạo

埔
pǔ / bù
Bãi sông, bến đất (trong địa danh)
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
甫
Bộ Phủ
Hình mầm cây vừa nhú lên mặt đất / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Bãi sông, bến đất (trong địa danh)
Ví dụ (3)
huáng黄pǔ埔jūn军xiào校zài在zhōngguó中国lìshǐ历史shàng上hěn很zhùmíng著名。
Trường quân sự Hoàng Phố rất nổi tiếng trong lịch sử Trung Quốc.
Whampoa Military Academy is very famous in Chinese history.
guǎngzhōu广州yǒu有yí一gè个huáng黄pǔ埔qū区。
Quảng Châu có một quận Hoàng Phố.
Guangzhou has a Huangpu District.
zhè这gè个cūnzhuāng村庄dìmíng地名dàiyǒu带有yí一gè个“pǔ埔”zì字。
Địa danh của ngôi làng này có chứa chữ “Phố” (bến đất, bãi sông).
This village place name carries the character 'Pu'.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây