ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
反哺
fǎn bǔ
Mới mồi ngược lại, báo hiếu cha mẹ khi về già
Hán việt: phản bộ
—

Gợi nhớ

Từ "反哺" (fǎn bǔ) mang nghĩa "Mới mồi ngược lại, báo hiếu cha mẹ khi về già", kết hợp bởi 反 (fǎn - phản): "phản đối" + 哺 (bǔ - bộ): "Cho ăn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 反: Bàn tay (又) bám vào vách đá (厂) rồi bất ngờ lật ngược tình thế để chống trả, mang nghĩa quay ngược lại hay phản đối (反). • Chữ 哺: Người mẹ dịu dàng mớm thức ăn vào miệng (口) đứa trẻ mới lớn lên như mầm non (甫) để nuôi nấng, bú mớm (哺).

Thành phần cấu tạo

反哺
fǎn bǔ
Mới mồi ngược lại, báo hiếu cha mẹ khi về già
反
fǎn • phản
phản đối
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)
哺
bǔ • bộ
Cho ăn
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
甫
Bộ Phủ
Hình mầm cây vừa nhú lên mặt đất / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Mới mồi ngược lại, báo hiếu cha mẹ khi về già
Ví dụ (3)
wūyā乌鸦fǎnbǔ反哺de的gùshì故事jiàoyù教育wǒmen我们yào要dǒngde懂得xiàojìng孝敬fùmǔ父母。
Câu chuyện quạ con mớm mồi nuôi quạ mẹ giáo dục chúng ta phải biết hiếu thảo với cha mẹ.
The story of crows feeding their aging parents teaches us to respect and care for our parents.
zhǎngdà长大chéngrén成人hòu后,wǒmen我们yīngdāng应当fǎnbǔ反哺fùmǔ父母,bàodá报答yǎngyùzhī'ēn养育之恩。
Khi khôn lớn trưởng thành, chúng ta nên phụng dưỡng cha mẹ để báo đáp ơn nuôi dưỡng.
When we grow up, we should support our parents in return and repay their kindness in raising us.
chéngshì城市jīngjì经济fāzhǎn发展dào到yídìng一定jiēduàn阶段hòu后,kāishǐ开始fǎnbǔ反哺nóngcūn农村。
Sau khi kinh tế đô thị phát triển đến một giai đoạn nhất định, nó bắt đầu hỗ trợ ngược lại cho nông thôn.
After the urban economy develops to a certain stage, it begins to give back to and support rural areas.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây