反馈
HSK7-9
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "反馈" (fǎnkuì) mang nghĩa "Phản hồi", kết hợp bởi 反 (fǎn - phản): "phản đối" + 馈 (kuì - quỹ): "biếu tặng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 反: Bàn tay (又) bám vào vách đá (厂) rồi bất ngờ lật ngược tình thế để chống trả, mang nghĩa quay ngược lại hay phản đối (反). • Chữ 馈: Đem những món ăn ngon (饣) quý giá (贵) gói ghém trân trọng mang đến trao cho người thân bạn bè là quà biếu, biếu tặng (馈).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 反馈
Từ ghép (6)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:phản hồi, hồi âm, ý kiến đóng góp, thông tin phản hồi.
Ví dụ (5)
我们需要收集用户对新产品的反馈。
Chúng ta cần thu thập phản hồi của người dùng về sản phẩm mới.
We need to collect users' feedback on the new product.
由于系统故障,我没有收到任何反馈信息。
Do lỗi hệ thống, tôi không nhận được bất kỳ thông tin phản hồi nào.
Because of a system failure, I did not receive any feedback.
这台机器有自动反馈调节功能。
Cỗ máy này có chức năng tự động điều chỉnh dựa trên phản hồi.
This machine has an automatic feedback regulation function.
请在会议结束后给我们一些反馈。
Vui lòng cho chúng tôi một số ý kiến phản hồi sau khi cuộc họp kết thúc.
Please give us some feedback after the meeting.
不论是积极的还是消极的反馈,我们都欢迎。
Cho dù là phản hồi tích cực hay tiêu cực, chúng tôi đều hoan nghênh.
We welcome both positive and negative feedback.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây