ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
会议反馈
Huìyì fǎnkuì
Phản hồi trong cuộc họp
Hán việt: hội nghị phản quỹ
—

Gợi nhớ

Từ "会议反馈" (Huìyì fǎnkuì) mang nghĩa "Phản hồi trong cuộc họp", kết hợp bởi 会 (huì / kuài - hội): "có thể" + 议 (yì - nghị): "Thảo luận" + 反 (fǎn - phản): "phản đối" + 馈 (kuì - quỹ): "biếu tặng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 会: Mọi người (人) cùng tụ họp dưới những đám mây (云) để trao đổi kỹ năng làm việc, ai học xong cũng tự tin nói mình biết làm, có thể (会). • Chữ 议: Dùng lời nói chân tình (讠) bàn luận về điều hợp lẽ phải và đạo nghĩa (义) trong cuộc họp để cùng nhau thảo luận, nghị bàn (议). • Chữ 反: Bàn tay (又) bám vào vách đá (厂) rồi bất ngờ lật ngược tình thế để chống trả, mang nghĩa quay ngược lại hay phản đối (反). • Chữ 馈: Đem những món ăn ngon (饣) quý giá (贵) gói ghém trân trọng mang đến trao cho người thân bạn bè là quà biếu, biếu tặng (馈).

Thành phần cấu tạo

会议反馈
Huìyì fǎnkuì
Phản hồi trong cuộc họp
会
huì / kuài • hội
có thể
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
云
Vân
Mây, nói / âm đọc (phía dưới)
议
yì • nghị
Thảo luận
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
义
Nghĩa
Ý nghĩa / âm đọc (nằm bên phải)
反
fǎn • phản
phản đối
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)
馈
kuì • quỹ
biếu tặng
饣
Bộ Thực (giản thể)
Thức ăn, lương thực (bên trái)
贵
Chữ Quý
đắt, quý giá (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phản hồi trong cuộc họp
Ví dụ (2)
shìchǎngbù市场部gēnjù根据shōují收集dào到de的huìyì会议fǎnkuì反馈tiáozhěng调整le了tuīguǎng推广fāng'àn方案。
Bộ phận thị trường đã điều chỉnh phương án quảng bá dựa trên những phản hồi thu thập được từ cuộc họp.
The marketing department adjusted the promotion plan based on the feedback collected from the meeting.
yuángōng员工men们tíchū提出de的huìyì会议fǎnkuì反馈duì对gǎijìn改进wǒmen我们de的gōngzuò工作fēicháng非常yǒu有bāngzhù帮助。
Các phản hồi trong cuộc họp do nhân viên đưa ra rất có ích đối với việc cải tiến công việc của chúng tôi.
The meeting feedback provided by the employees is very helpful for improving our work.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây