馈
ノフ丨丨フ一丨一丨フノ丶
12
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Đem những món ăn ngon (饣) quý giá (贵) gói ghém trân trọng mang đến trao cho người thân bạn bè là quà biếu, biếu tặng (馈).
Thành phần cấu tạo
馈
biếu tặng, quà biếu
饣
Bộ Thực (giản thể)
Thức ăn, lương thực (bên trái)
贵
Chữ Quý
đắt, quý giá (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (8)
Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:biếu tặng, quà biếu
Ví dụ (3)
他馈赠朋友一本书。
Anh ấy biếu tặng bạn một cuốn sách.
He presented a book to his friend as a gift.
这是客人带来的馈礼。
Đây là quà biếu khách mang đến.
This is a gift brought by the guest.
公司向员工反馈意见。
Công ty phản hồi ý kiến cho nhân viên.
The company provided feedback to the employees.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây