奎
一ノ丶一丨一一丨一
9
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Người trưởng thành (大) sải bước chân dài trên nền đất ngọc (圭), tỏa sáng rạng ngời như chòm sao Khuê chủ về văn chương (奎).
Thành phần cấu tạo
奎
Sao Khuê; bước dài
大
Bộ Đại
Lớn (phía trên)
圭
Khuê
Ngọc / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Sao Khuê; bước dài
Ví dụ (5)
奎星是中国古代神话中主宰文章兴衰的神。
Sao Khuê là vị thần làm chủ sự thịnh suy của văn chương trong thần thoại cổ đại Trung Quốc.
Kui Xing is the deity in ancient Chinese mythology who governs the rise and fall of literary fortune.
这座建筑名叫奎阁,是为了祈求文运亨通而建的。
Tòa nhà này tên là Khuê Các, được xây dựng để cầu mong đường văn chương hanh thông.
This building is called Kuige; it was built to pray for flourishing literary success.
二十八宿中的奎宿,在西方属于白虎。
Sao Khuê trong Nhị thập bát tú, ở phương Tây thuộc về chòm Bạch Hổ.
Among the Twenty-Eight Mansions, the Kui lodge belongs to the White Tiger in the western quadrant.
这幅字画上面盖有奎章,非常珍贵。
Bức thư pháp và tranh vẽ này có đóng dấu Khuê chương (con dấu của hoàng đế), vô cùng quý giá.
This calligraphy and painting bears the imperial seal known as the Kuizhang, making it extremely valuable.
在古语中,“奎”字也有跨大步的意思。
Trong cổ ngữ, chữ "Khuê" cũng có nghĩa là bước một bước dài.
In ancient usage, the character "奎" also meant taking a big stride.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây