亏
一一フ
3
HSK 2
—
Gợi nhớ
Luồng hơi thở bị cản lại dưới hai thanh ngang khiến sức lực suy giảm và chịu phần thiệt thòi, nghĩa là hao hụt, thất bại (亏).
Thành phần cấu tạo
亏
mất, thất bại
亏
Giản thể từ 虧
Hình cái bình bị hụt, thiếu hao
Hình ảnh:

Từ ghép (10)
Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (1)
1
động từ / tính từ / phó từ
Nghĩa:mất, thất bại
Ví dụ (5)
这次做生意他亏了不少钱。
Lần làm ăn này anh ấy đã mất không ít tiền.
He lost quite a bit of money in this business deal.
贪小便宜往往容易吃亏。
Tham món hời nhỏ thường dễ bị thiệt thòi (mất mát).
Trying to gain petty advantages often leads to losses.
由于管理不善,公司连年亏损。
Do quản lý kém, công ty bị thua lỗ (thất bại) nhiều năm liền.
Due to poor management, the company has suffered losses year after year.
买那只股票让他亏得很惨。
Mua cổ phiếu đó khiến anh ấy thua lỗ (mất tiền) rất thê thảm.
Buying that stock caused him to lose badly.
他做生意失败,留下一大笔亏空。
Anh ấy làm ăn thất bại, để lại một khoản thâm hụt lớn.
His business failed, leaving behind a huge deficit.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây