ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
亏
kuī
mất, thất bại
Hán việt: khuy
一一フ
3
HSK 2
—

Gợi nhớ

Luồng hơi thở bị cản lại dưới hai thanh ngang khiến sức lực suy giảm và chịu phần thiệt thòi, nghĩa là hao hụt, thất bại (亏).

Thành phần cấu tạo

亏
kuī
mất, thất bại
亏
Giản thể từ 虧
Hình cái bình bị hụt, thiếu hao

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ / phó từ
Nghĩa:mất, thất bại
Ví dụ (5)
zhè这cì次zuò做shēngyì生意tā他kuī亏le了bù不shǎo少qián钱。
Lần làm ăn này anh ấy đã mất không ít tiền.
He lost quite a bit of money in this business deal.
tān贪xiǎo小piányi便宜wǎngwǎng往往róngyì容易chīkuī吃亏。
Tham món hời nhỏ thường dễ bị thiệt thòi (mất mát).
Trying to gain petty advantages often leads to losses.
yóuyú由于guǎnlǐ管理búshàn不善,gōngsī公司liánnián连年kuīsǔn亏损。
Do quản lý kém, công ty bị thua lỗ (thất bại) nhiều năm liền.
Due to poor management, the company has suffered losses year after year.
mǎi买nà那zhī只gǔpiào股票ràng让tā他kuī亏de得hěn很cǎn惨。
Mua cổ phiếu đó khiến anh ấy thua lỗ (mất tiền) rất thê thảm.
Buying that stock caused him to lose badly.
tā他zuò做shēngyì生意shībài失败,liúxià留下yí一dàbǐ大笔kuī亏kōng空。
Anh ấy làm ăn thất bại, để lại một khoản thâm hụt lớn.
His business failed, leaving behind a huge deficit.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây