ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
亏损
kuīsǔn
thua lỗ, lỗ vốn, thâm hụt, sự thua lỗ.
Hán việt: khuy tổn
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "亏损" (kuīsǔn) mang nghĩa "thua lỗ", kết hợp bởi 亏 (kuī - khuy): "mất" + 损 (sǔn - tổn): "Hại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 亏: Luồng hơi thở bị cản lại dưới hai thanh ngang khiến sức lực suy giảm và chịu phần thiệt thòi, nghĩa là hao hụt, thất bại (亏). • Chữ 损: Dùng tay (扌) làm hao hụt số lượng thành viên (员) hay của cải chung sẽ gây ra sự thiệt hại, tổn thất (损).

Thành phần cấu tạo

亏损
kuīsǔn
thua lỗ
亏
kuī • khuy
mất
亏
Giản thể từ 虧
Hình cái bình bị hụt, thiếu hao
损
sǔn • tổn
Hại
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
员
Chữ Viên
thành viên, người / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:thua lỗ, lỗ vốn, thâm hụt, sự thua lỗ.
Ví dụ (5)
shòu受yìqíng疫情yǐngxiǎng影响,zhè这jiā家gōngchǎng工厂yánzhòng严重kuīsǔn亏损。
Chịu ảnh hưởng của dịch bệnh, nhà máy này bị thua lỗ nghiêm trọng.
Affected by the pandemic, this factory suffered serious losses.
yóuyú由于jīngyíngbúshàn经营不善,zhè这jiā家gōngchǎng工厂chūxiàn出现le了kuīsǔn亏损。
Do kinh doanh không tốt, nhà máy này đã xuất hiện tình trạng thua lỗ.
After the reform, the company finally turned its losses into profits.
wǒmen我们yào要xiǎng想bànfǎ办法míbǔ弥补zhè这bǐ笔kuīsǔn亏损。
Chúng ta phải nghĩ cách bù đắp khoản thua lỗ này.
We need to find a way to make up for this loss.
liánxù连续sānnián三年de的kuīsǔn亏损ràng让tóuzīzhě投资者shīqù失去le了xìnxīn信心。
Việc thua lỗ liên tiếp 3 năm khiến các nhà đầu tư mất niềm tin.
Three consecutive years of losses have caused investors to lose confidence.
jīngyíngbúshàn经营不善shì是dǎozhì导致jù'é巨额kuīsǔn亏损de的zhǔyào主要yuányīn原因。
Quản lý kinh doanh kém là nguyên nhân chính dẫn đến khoản lỗ khổng lồ.
Poor management is the main reason for the huge losses.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây