ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
亏本
kuī//běn
lỗ vốn, thua lỗ
Hán việt: khuy bản
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "亏本" (kuī//běn) mang nghĩa "lỗ vốn, thua lỗ", kết hợp bởi 亏 (kuī - khuy): "mất" + 本 (běn - bản): "quyển". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 亏: Luồng hơi thở bị cản lại dưới hai thanh ngang khiến sức lực suy giảm và chịu phần thiệt thòi, nghĩa là hao hụt, thất bại (亏). • Chữ 本: Trên thân cây gỗ (木) có thêm một nét ngang (一) đánh dấu phần gốc rễ ở dưới, biểu thị cội nguồn tri thức hay cuốn sách, gốc rễ (本).

Thành phần cấu tạo

亏本
kuī//běn
lỗ vốn, thua lỗ
亏
kuī • khuy
mất
亏
Giản thể từ 虧
Hình cái bình bị hụt, thiếu hao
本
běn • bản
quyển
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phần chính)
一
Nét ngang
Nét ngang đánh dấu gốc rễ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'kuī / běn')
Nghĩa:lỗ vốn, thua lỗ
Ví dụ (5)
zuò做shēngyì生意bù不néng能kuīběn亏本。
Làm kinh doanh thì không thể để lỗ vốn được.
You can't do business at a loss.
zhè这pīhuò批货wǒmen我们shì是kuīběn亏本màichū卖出de的。
Lô hàng này chúng tôi bán lỗ vốn.
We sold this batch of goods at a loss.
jīnnián今年gōngsī公司kuīběn亏本le了,lǎobǎn老板juédìng决定xuējiǎn削减kāizhī开支。
Năm nay công ty bị thua lỗ, ông chủ quyết định cắt giảm chi tiêu.
The company operated at a loss this year, so the boss decided to cut expenses.
nìngkě宁可bú不mài卖,yě也bù不néng能zuò做kuīběn亏本de的mǎimai买卖。
Thà không bán còn hơn là làm vụ mua bán lỗ vốn.
I'd rather not sell than do business at a loss.
yóuyú由于shìchǎng市场bùjǐngqì不景气,hěn很duō多shāngdiàn商店dōu都kuīběn亏本dǎobì倒闭le了。
Do thị trường ảm đạm, rất nhiều cửa hàng đều thua lỗ và phá sản.
Because of the sluggish market, many stores went bankrupt after operating at a loss.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây