本科生
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "本科生" (běnkēshēng) mang nghĩa "Sinh viên đại học, sinh viên chưa tốt nghiệp", kết hợp bởi 本 (běn - bản): "quyển" + 科 (kē - khoa): "khoa học" + 生 (shēng - sinh): "sinh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 本: Trên thân cây gỗ (木) có thêm một nét ngang (一) đánh dấu phần gốc rễ ở dưới, biểu thị cội nguồn tri thức hay cuốn sách, gốc rễ (本). • Chữ 科: Dùng cái đấu (斗) đong đo và phân loại từng giống lúa (禾) theo tiêu chuẩn rõ ràng là ngành học, khoa học (科). • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 本科生
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Sinh viên đại học, sinh viên chưa tốt nghiệp
Ví dụ (3)
本科生可以申请这项奖学金。
Sinh viên đại học có thể đăng ký học bổng này.
Undergraduates can apply for this scholarship.
这门课主要面向本科生。
Môn học này chủ yếu dành cho sinh viên đại học.
This course is mainly aimed at undergraduates.
本科生需要完成实习。
Sinh viên đại học cần hoàn thành thực tập.
Undergraduates need to complete an internship.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây