ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
本科生
běnkēshēng
Sinh viên đại học, sinh viên chưa tốt nghiệp
Hán việt: bản khoa sinh
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "本科生" (běnkēshēng) mang nghĩa "Sinh viên đại học, sinh viên chưa tốt nghiệp", kết hợp bởi 本 (běn - bản): "quyển" + 科 (kē - khoa): "khoa học" + 生 (shēng - sinh): "sinh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 本: Trên thân cây gỗ (木) có thêm một nét ngang (一) đánh dấu phần gốc rễ ở dưới, biểu thị cội nguồn tri thức hay cuốn sách, gốc rễ (本). • Chữ 科: Dùng cái đấu (斗) đong đo và phân loại từng giống lúa (禾) theo tiêu chuẩn rõ ràng là ngành học, khoa học (科). • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生).

Thành phần cấu tạo

本科生
běnkēshēng
Sinh viên đại học, sinh viên chưa tốt nghiệp
本
běn • bản
quyển
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phần chính)
一
Nét ngang
Nét ngang đánh dấu gốc rễ (phía dưới)
科
kē • khoa
khoa học
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
斗
Bộ Đẩu
Đấu (bên phải)
生
shēng • sinh
sinh
生
Bộ Sinh
Hình cây mọc lên từ mặt đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sinh viên đại học, sinh viên chưa tốt nghiệp
Ví dụ (3)
běnkēshēng本科生kěyǐ可以shēnqǐng申请zhè这xiàng项jiǎngxuéjīn奖学金。
Sinh viên đại học có thể đăng ký học bổng này.
Undergraduates can apply for this scholarship.
zhè这mén门kè课zhǔyào主要miànxiàng面向běnkēshēng本科生。
Môn học này chủ yếu dành cho sinh viên đại học.
This course is mainly aimed at undergraduates.
běnkēshēng本科生xūyào需要wánchéng完成shíxí实习。
Sinh viên đại học cần hoàn thành thực tập.
Undergraduates need to complete an internship.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây