ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
损伤
sǔnshāng
tổn thương, hư hại
Hán việt: tổn thương
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "损伤" (sǔnshāng) mang nghĩa "tổn thương, hư hại", kết hợp bởi 损 (sǔn - tổn): "Hại" + 伤 (shāng - thương): "làm tổn thương". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 损: Dùng tay (扌) làm hao hụt số lượng thành viên (员) hay của cải chung sẽ gây ra sự thiệt hại, tổn thất (损). • Chữ 伤: Con người (亻) khi phải gắng gượng quá sức lực (力) hoặc chịu va đập mạnh sẽ khiến cơ thể bị tổn thương, bị thương (伤).

Thành phần cấu tạo

损伤
sǔnshāng
tổn thương, hư hại
损
sǔn • tổn
Hại
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
员
Chữ Viên
thành viên, người / âm đọc (bên phải)
伤
shāng • thương
làm tổn thương
亻
Bộ Nhân đứng
Con người (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức lực quá tải gây tổn hại (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:tổn thương, hư hại
Ví dụ (5)
jùliè剧烈yùndòng运动kěnéng可能huì会sǔnshāng损伤guānjié关节。
Vận động dữ dội có thể làm tổn thương khớp.
Strenuous exercise may damage the joints.
yùnshū运输guòchéng过程zhōng中,huòwù货物méiyǒu没有shòudào受到rènhé任何sǔnshāng损伤。
Trong quá trình vận chuyển, hàng hóa không bị hư hại gì.
The goods were not damaged at all during transportation.
zhè这zhǒng种xíngwéi行为yánzhòng严重sǔnshāng损伤le了gōngsī公司de的míngyù名誉。
Hành vi này đã làm tổn hại nghiêm trọng đến danh tiếng của công ty.
This behavior seriously damaged the company's reputation.
nǎo脑bù部sǔnshāng损伤kěnéng可能dǎozhì导致jìyìlì记忆力xiàjiàng下降。
Tổn thương não có thể dẫn đến suy giảm trí nhớ.
Brain damage may lead to memory loss.
chángqī长期dài戴ěrjī耳机tīng听dàshēng大声de的yīnyuèhuì音乐会sǔnshāng损伤tīnglì听力。
Đeo tai nghe để nghe nhạc lớn trong thời gian dài sẽ làm tổn thương thính lực.
Listening to loud music through headphones for a long time can damage your hearing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây