ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
感伤
gǎnshāng
cảm thương, bi thương, sầu muộn, ủy mị (thường do nhớ chuyện cũ hoặc cảnh vật tác động).
Hán việt: cảm thương
HSK 6
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "感伤" (gǎnshāng) mang nghĩa "Cảm thương, sầu muộn", kết hợp bởi 感 (gǎn - cảm): "cảm giác" + 伤 (shāng - thương): "làm tổn thương". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 感: Tất cả mọi điều (咸) chạm đến trái tim (心) đều khơi dậy những rung động, cảm xúc và sự cảm nhận sâu sắc (感). • Chữ 伤: Con người (亻) khi phải gắng gượng quá sức lực (力) hoặc chịu va đập mạnh sẽ khiến cơ thể bị tổn thương, bị thương (伤).

Thành phần cấu tạo

感伤
gǎnshāng
Cảm thương, sầu muộn
感
gǎn • cảm
cảm giác
咸
Chữ Hàm
Tất cả, toàn bộ, chạm tới (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
伤
shāng • thương
làm tổn thương
亻
Bộ Nhân đứng
Con người (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức lực quá tải gây tổn hại (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / động từ
Nghĩa:cảm thương, bi thương, sầu muộn, ủy mị (thường do nhớ chuyện cũ hoặc cảnh vật tác động).
Ví dụ (5)
tīngdào听到zhè这shǒu首lǎogē老歌,tā他bùjīn不禁yǒuxiē有些gǎnshāng感伤。
Nghe bài hát cũ này, anh ấy không kìm được có chút cảm thương (buồn man mác).
Hearing this old song, he couldn't help feeling a little sentimental.
zhè这shì是yí一gè个lìngrén令人gǎnshāng感伤de的gùshì故事。
Đây là một câu chuyện khiến người ta thấy bi thương.
This is a touching story tinged with sadness.
qiūtiān秋天luòyè落叶de的jǐngxiàng景象zǒngshì总是ràng让rén人gǎndào感到gǎnshāng感伤。
Cảnh tượng lá rụng mùa thu luôn khiến người ta cảm thấy sầu muộn.
The sight of falling leaves in autumn always makes people feel sentimental.
bié别tài太gǎnshāng感伤le了,shēnghuó生活háishi还是yào要jìxù继续。
Đừng quá bi lụy nữa, cuộc sống vẫn phải tiếp diễn.
Don't be too sentimental; life must go on.
tā她de的wénzì文字lǐ里liúlù流露chū出yì一gǔ股dàndàn淡淡de的gǎnshāng感伤。
Trong câu văn của cô ấy toát ra một nỗi sầu muộn nhàn nhạt.
A faint sense of sadness comes through in her writing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây