ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
多亏
duōkuī
nhờ có, may mà, may nhờ (biểu thị sự biết ơn vì nhờ có ai/cái gì mà tránh được kết quả xấu hoặc đạt được kết quả tốt).
Hán việt: đa khuy
HSK 4-5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "多亏" (duōkuī) mang nghĩa "May mắn nhờ, nhờ có", kết hợp bởi 多 (duō - đa): "hơn" + 亏 (kuī - khuy): "mất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 多: Hai buổi chiều tối (夕) nối tiếp chồng lên nhau gợi hình ảnh ngày tháng tích lũy ngày càng nhiều, nhiều hơn (多). • Chữ 亏: Luồng hơi thở bị cản lại dưới hai thanh ngang khiến sức lực suy giảm và chịu phần thiệt thòi, nghĩa là hao hụt, thất bại (亏).

Thành phần cấu tạo

多亏
duōkuī
May mắn nhờ, nhờ có
多
duō • đa
hơn
夕
Bộ Tịch
Buổi tối, mặt trăng khuyết (xếp chồng 2 lần)
亏
kuī • khuy
mất
亏
Giản thể từ 虧
Hình cái bình bị hụt, thiếu hao

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / phó từ
Nghĩa:nhờ có, may mà, may nhờ (biểu thị sự biết ơn vì nhờ có ai/cái gì mà tránh được kết quả xấu hoặc đạt được kết quả tốt).
Ví dụ (5)
duōkuī多亏le了nǐ你de的bāngzhù帮助,wǒ我cái才néng能ànshí按时wánchéng完成rènwù任务。
Nhờ có sự giúp đỡ của bạn, tôi mới có thể hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn.
Thanks to your help, I was able to finish the task on time.
duōkuī多亏nǐ你tíxǐng提醒wǒ我,fǒuzé否则wǒ我jiù就wàng忘le了。
May nhờ bạn nhắc tôi, nếu không thì tôi quên mất rồi.
Thanks for reminding me; otherwise, I would have forgotten.
zhè这cì次duōkuī多亏le了yǒu有tā他zài在,wèntí问题cái才déyǐ得以jiějué解决。
Lần này may nhờ có anh ấy ở đây, vấn đề mới được giải quyết.
This time, it was thanks to him being there that the problem was solved.
duōkuī多亏dài带le了yǔsǎn雨伞,bùrán不然wǒ我jiù就lín淋chéng成luòtāngjī落汤鸡le了。
May mà mang theo ô, không thì tôi ướt như chuột lột rồi.
Luckily I brought an umbrella; otherwise, I would have been soaked to the skin.
duōkuī多亏yīshēng医生qiǎngjiù抢救jíshí及时,tā他cái才bǎozhù保住le了xìngmìng性命。
Nhờ có bác sĩ cấp cứu kịp thời, anh ấy mới giữ được tính mạng.
Thanks to the doctor's timely emergency treatment, he was able to survive.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây