ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
许多
xǔduō
nhiều, rất nhiều, biết bao (thường dùng trong văn viết hoặc trang trọng hơn 'hěn duō').
Hán việt: hứa đa
HSK 3
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "许多" (xǔduō) nghĩa là "Nhiều, rất nhiều", ghép bởi: 许 (xǔ): cho phép + 多 (duō): hơn.

Thành phần cấu tạo

许多
xǔduō
Nhiều, rất nhiều
讠
午
夕

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / số từ
Nghĩa:nhiều, rất nhiều, biết bao (thường dùng trong văn viết hoặc trang trọng hơn 'hěn duō').
Ví dụ (5)
gōngyuán公园lǐ里yǒu有xǔduō许多rén人zài在duànliàn锻炼shēntǐ身体。
Trong công viên có rất nhiều người đang tập thể dục.
Many people are exercising in the park.
wǒ我zài在zhōngguó中国jiāo交le了xǔduō许多péngyou朋友。
Tôi đã kết giao được rất nhiều bạn bè ở Trung Quốc.
I made many friends in China.
wèile为了xiě写zhè这běn本shū书,tā他qù去le了xǔduō许多dìfang地方。
Để viết cuốn sách này, ông ấy đã đi đến rất nhiều nơi.
In order to write this book, he went to many places.
wǒmen我们hái还yǒu有xǔduō许多wèntí问题xūyào需要jiějué解决。
Chúng ta vẫn còn rất nhiều vấn đề cần phải giải quyết.
We still have many problems to solve.
zhè这běn本xiǎoshuō小说gěi给le了wǒ我xǔduō许多qǐfā启发。
Cuốn tiểu thuyết này đã cho tôi rất nhiều sự gợi mở (cảm hứng).
This novel gave me a lot of inspiration.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây