ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
许
xǔ
cho phép, hứa hẹn
Hán việt: hứa
丶フノ一一丨
6
个
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Lời nói (讠) hẹn ước đúng vào giờ Ngọ buổi trưa (午) được giữ trọn chữ tín, mang nghĩa hứa hẹn, cho phép (许).

Thành phần cấu tạo

许
xǔ
cho phép, hứa hẹn
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
午
Ngọ
Trưa / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:cho phép, hứa hẹn
Ví dụ (5)
māma妈妈bù不yǔnxǔ允许wǒ我wǎnshang晚上chūqù出去。
Mẹ không cho phép tôi đi ra ngoài vào ban đêm.
My mother doesn't allow me to go out at night.
zhèlǐ这里bù不xǔ许xīyān吸烟。
Ở đây không được phép hút thuốc.
Smoking is not allowed here.
tā他xǔnuò许诺guò过huì会bāngzhù帮助wǒmen我们。
Anh ấy đã hứa hẹn sẽ giúp đỡ chúng tôi.
He promised that he would help us.
wǒ我xǔ许gěi给nǐ你de的lǐwù礼物yídìng一定huì会mǎi买。
Món quà tôi đã hứa cho bạn, tôi nhất định sẽ mua.
I will definitely buy the gift I promised you.
méiyǒu没有zhǎngguān长官de的zhǔnxǔ准许,shéi谁yě也bù不néng能líkāi离开。
Không có sự cho phép của chỉ huy, không ai được rời đi.
No one may leave without the officer's permission.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây