许
丶フノ一一丨
6
个
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Lời nói (讠) hẹn ước đúng vào giờ Ngọ buổi trưa (午) được giữ trọn chữ tín, mang nghĩa hứa hẹn, cho phép (许).
Thành phần cấu tạo
许
cho phép, hứa hẹn
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
午
Ngọ
Trưa / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (22)
Từ đồng âm (19)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:cho phép, hứa hẹn
Ví dụ (5)
妈妈不允许我晚上出去。
Mẹ không cho phép tôi đi ra ngoài vào ban đêm.
My mother doesn't allow me to go out at night.
这里不许吸烟。
Ở đây không được phép hút thuốc.
Smoking is not allowed here.
他许诺过会帮助我们。
Anh ấy đã hứa hẹn sẽ giúp đỡ chúng tôi.
He promised that he would help us.
我许给你的礼物一定会买。
Món quà tôi đã hứa cho bạn, tôi nhất định sẽ mua.
I will definitely buy the gift I promised you.
没有长官的准许,谁也不能离开。
Không có sự cho phép của chỉ huy, không ai được rời đi.
No one may leave without the officer's permission.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây