ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
许可
xǔkě
cho phép, cấp phép, chấp thuận.
Hán việt: hứa khả
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "许可" (xǔkě) mang nghĩa "cho phép", kết hợp bởi 许 (xǔ - hứa): "cho phép" + 可 (kě - khả): "có thể". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 许: Lời nói (讠) hẹn ước đúng vào giờ Ngọ buổi trưa (午) được giữ trọn chữ tín, mang nghĩa hứa hẹn, cho phép (许). • Chữ 可: Dưới thanh xà ngang (丁), cái miệng (口) cất tiếng hát vang hoặc gật đầu đồng ý rằng việc ấy hoàn toàn làm được, có thể (可).

Thành phần cấu tạo

许可
xǔkě
cho phép
许
xǔ • hứa
cho phép
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
午
Ngọ
Trưa / âm đọc (nằm bên phải)
可
kě • khả
có thể
丁
Đinh (biến thể)
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:cho phép, cấp phép, chấp thuận.
Ví dụ (5)
fǎlǜ法律bù不xǔkě许可zhè这zhǒng种xíngwéi行为。
Pháp luật không cho phép hành vi này.
The law does not permit this kind of behavior.
qǐngwèn请问wǒ我kěyǐ可以huòdé获得xǔkě许可jìnrù进入ma吗?
Xin hỏi tôi có thể được phép vào trong không?
May I ask whether I can obtain permission to enter?
wèijīng未经xǔkě许可,jìnzhǐ禁止zhuǎnzǎi转载。
Chưa được cho phép, cấm sao chép và đăng tải lại.
Reproduction without permission is prohibited.
zhǐyào只要tiáojiàn条件xǔkě许可,wǒmen我们jiù就qù去lǚxíng旅行。
Chỉ cần điều kiện cho phép, chúng tôi sẽ đi du lịch.
As long as conditions permit, we'll go traveling.
zhè这zhǒng种yào药yǐjīng已经huòdé获得guójiā国家xǔkě许可shēngchǎn生产。
Loại thuốc này đã được nhà nước cấp phép sản xuất.
This medicine has already been approved by the state for production.
2
danh từ
Nghĩa:giấy phép, sự cho phép.
Ví dụ (5)
nǐ你xūyào需要shēnqǐng申请yíngyè营业xǔkě许可。
Bạn cần xin giấy phép kinh doanh.
You need to apply for a business license.
zhè这shì是yì一jiā家chíyǒu持有wèishēng卫生xǔkězhèng许可证de的cāntīng餐厅。
Đây là một nhà hàng có giấy phép vệ sinh.
This is a restaurant with a health permit.
méiyǒu没有tèbié特别xǔkě许可,rènhérén任何人bù不de得rù入nèi内。
Không có sự cho phép đặc biệt (giấy phép đặc biệt), bất kỳ ai cũng không được vào trong.
Without special permission, no one may enter.
zhè这yě也shì是yì一zhǒng种guānfāng官方xǔkě许可。
Đây cũng là một loại giấy phép (sự chấp thuận) chính thức.
This is also a form of official authorization.
nǐ你de的jiàshǐ驾驶xǔkě许可guòqī过期le了ma吗?
Giấy phép lái xe của bạn đã hết hạn chưa?
Has your driver's license expired?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây