ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
出口许可证
chūkǒu xǔkě zhèng
Giấy phép xuất khẩu
Hán việt: xuất khẩu hứa khả chứng
—

Gợi nhớ

Từ "出口许可证" (chūkǒu xǔkě zhèng) mang nghĩa "Giấy phép xuất khẩu", kết hợp bởi 出 (chū - xuất): "ra" + 口 (kǒu - khẩu): "miệng" + 许 (xǔ - hứa): "cho phép" + 可 (kě - khả): "có thể" + 证 (zhèng - chứng): "chứng chỉ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 出: Chồi cây non (屮) vươn mình nhô cao khỏi hố đất (凵) để đón ánh nắng là đi ra, ra ngoài (出). • Chữ 口: Hình vuông đơn giản giống như nhìn thẳng vào cái miệng 口 đang mở ra, lỗ vuông ở giữa khuôn mặt. • Chữ 许: Lời nói (讠) hẹn ước đúng vào giờ Ngọ buổi trưa (午) được giữ trọn chữ tín, mang nghĩa hứa hẹn, cho phép (许). • Chữ 可: Dưới thanh xà ngang (丁), cái miệng (口) cất tiếng hát vang hoặc gật đầu đồng ý rằng việc ấy hoàn toàn làm được, có thể (可). • Chữ 证: Lời (讠) nói chính xác (正) có căn cứ, tài liệu xác nhận sự thật, chứng chỉ 证.

Thành phần cấu tạo

出口许可证
chūkǒu xǔkě zhèng
Giấy phép xuất khẩu
出
chū • xuất
ra
凵
Bộ Khảm
Hố, nơi chứa (phía dưới)
屮
Bộ Triệt
Cây mầm nhô lên (phía trên)
口
kǒu • khẩu
miệng
口
Bộ Khẩu
Hình vuông tượng trưng cho miệng mở
许
xǔ • hứa
cho phép
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
午
Ngọ
Trưa / âm đọc (nằm bên phải)
可
kě • khả
có thể
丁
Đinh (biến thể)
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Hình vuông tượng trưng cho miệng mở
证
zhèng • chứng
chứng chỉ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
正
Chính
Chính xác / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giấy phép xuất khẩu
Ví dụ (3)
wàimào外贸bù部zhèngzài正在héduì核对chūkǒu出口xǔkězhèng许可证。
Phòng ngoại thương đang đối chiếu giấy phép xuất khẩu.
The foreign trade department is verifying the export license.
chūkǒu出口xǔkězhèng许可证huì会yǐngxiǎng影响dìngdān订单zhíxíng执行。
Giấy phép xuất khẩu sẽ ảnh hưởng việc thực hiện đơn hàng.
The export license will affect order fulfillment.
kèhù客户yāoqiú要求tígōng提供chūkǒu出口xǔkězhèng许可证。
Khách hàng yêu cầu cung cấp giấy phép xuất khẩu.
The client requested the export license.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây