ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
也许
yěxǔ
có lẽ, e rằng, có thể (chỉ sự phỏng đoán, mức độ chắc chắn khoảng 50%).
Hán việt: dã hứa
HSK 3
Trạng từ

Gợi nhớ

Khi một việc cũng (也) nằm trong lời dự đoán hay sự cho phép (许: lời nói 讠 vào giờ Ngọ 午) nhưng chưa hoàn toàn chắc chắn, ta dùng từ này để diễn tả ý phỏng đoán "có lẽ, biết đâu" (也许).

Thành phần cấu tạo

也许
yěxǔ
có lẽ, có thể
也
yě • dã
cũng
也
Chữ tượng hình độc lập
Hình con rắn cuộn mình
许
xǔ • hứa
cho phép
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
午
Ngọ
Trưa / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:có lẽ, e rằng, có thể (chỉ sự phỏng đoán, mức độ chắc chắn khoảng 50%).
Ví dụ (5)
yěxǔ也许tā他shì是duì对de的。
Có lẽ anh ấy đúng.
Maybe he is right.
yěxǔ也许míngtiān明天huì会xiàyǔ下雨。
Có lẽ ngày mai sẽ mưa.
Maybe it will rain tomorrow.
tā他méi没lái来,yěxǔ也许shì是shēngbìng生病le了。
Anh ấy không đến, có lẽ là bị ốm rồi.
He didn't come; maybe he's sick.
nǐ你yěxǔ也许bù不xiāngxìn相信,dàn但zhè这shì是zhēn真de的。
Có thể bạn không tin, nhưng đây là sự thật.
You may not believe it, but it's true.
zhè这cì次shībài失败yěxǔ也许shì是yí一jiàn件hǎo好shì事。
Lần thất bại này có lẽ lại là một chuyện tốt (Tái ông thất mã).
Maybe this failure is a good thing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây