也许
HSK 3
Trạng từ
Gợi nhớ
Khi một việc cũng (也) nằm trong lời dự đoán hay sự cho phép (许: lời nói 讠 vào giờ Ngọ 午) nhưng chưa hoàn toàn chắc chắn, ta dùng từ này để diễn tả ý phỏng đoán "có lẽ, biết đâu" (也许).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 也许
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:có lẽ, e rằng, có thể (chỉ sự phỏng đoán, mức độ chắc chắn khoảng 50%).
Ví dụ (5)
也许他是对的。
Có lẽ anh ấy đúng.
Maybe he is right.
也许明天会下雨。
Có lẽ ngày mai sẽ mưa.
Maybe it will rain tomorrow.
他没来,也许是生病了。
Anh ấy không đến, có lẽ là bị ốm rồi.
He didn't come; maybe he's sick.
你也许不相信,但这是真的。
Có thể bạn không tin, nhưng đây là sự thật.
You may not believe it, but it's true.
这次失败也许是一件好事。
Lần thất bại này có lẽ lại là một chuyện tốt (Tái ông thất mã).
Maybe this failure is a good thing.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây