ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
或许
huòxǔ
có lẽ, có thể, hoặc là.
Hán việt: hoặc hứa
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "或许" (huòxǔ) mang nghĩa "có lẽ", kết hợp bởi 或 (huò - hoặc): "hoặc" + 许 (xǔ - hứa): "cho phép". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 或: Cầm cây kích (戈) canh giữ từng vuông đất và thành trì (口一) trước hiểm nguy chưa biết có xảy ra hay không, nghĩa là hoặc, có lẽ (或). • Chữ 许: Lời nói (讠) hẹn ước đúng vào giờ Ngọ buổi trưa (午) được giữ trọn chữ tín, mang nghĩa hứa hẹn, cho phép (许).

Thành phần cấu tạo

或许
huòxǔ
có lẽ
或
huò • hoặc
hoặc
戈
Bộ Qua
Vũ khí (phần chính)
口
Bộ Khẩu
Vùng đất (phía trong)
一
Nhất
Một (phía dưới)
许
xǔ • hứa
cho phép
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
午
Ngọ
Trưa / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:có lẽ, có thể, hoặc là.
Ví dụ (5)
huòxǔ或许nǐ你shì是duì对de的,dàn但wǒ我hái还xūyào需要shíjiān时间kǎolǜ考虑。
Có lẽ bạn đúng, nhưng tôi vẫn cần thời gian suy nghĩ.
Perhaps you are right, but I still need time to think about it.
tā他méi没jiē接diànhuà电话,huòxǔ或许shì是zài在máng忙ba吧。
Anh ấy không nghe điện thoại, có lẽ là đang bận.
He didn't answer the phone; perhaps he is busy.
huòxǔ或许wǒmen我们yīnggāi应该huàn换yì一zhǒng种fāngfǎ方法shìshì试试。
Có lẽ chúng ta nên đổi một phương pháp khác để thử xem.
Perhaps we should try a different approach.
zhè这yìtiān一天huòxǔ或许huì会chéngwéi成为lìshǐxìng历史性de的shíkè时刻。
Ngày này có lẽ sẽ trở thành khoảnh khắc mang tính lịch sử.
This day may perhaps become a historic moment.
zhè这huòxǔ或许shì是gè个wùhuì误会。
Đây có lẽ là một sự hiểu lầm.
This may be a misunderstanding.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây