允许
间
HSK4
Động từ
Gợi nhớ
Từ "允许" (yǔnxǔ) nghĩa là "cho phép", ghép bởi: 允 (yǔn): cho phép + 许 (xǔ): cho phép.
Thành phần cấu tạo
允许
cho phép
厶
儿
讠
午
Hình ảnh:

Phân tích từ 允许
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:cho phép, được phép.
Ví dụ (5)
请问,这里允许吸烟吗?
Xin hỏi, ở đây có cho phép hút thuốc không?
Excuse me, is smoking allowed here?
妈妈不允许我晚上出去玩。
Mẹ không cho phép tôi buổi tối đi ra ngoài chơi.
Mom doesn't allow me to go out at night.
如果条件允许,我想去环游世界。
Nếu điều kiện cho phép, tôi muốn đi du lịch vòng quanh thế giới.
If conditions permit, I'd like to travel around the world.
这是法律所不允许的。
Đây là điều mà pháp luật không cho phép.
This is not permitted by law.
哪怕只有一点希望,也不允许放弃。
Dù chỉ còn một chút hy vọng cũng không được phép bỏ cuộc.
Even if there is only a glimmer of hope, giving up is not allowed.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây