ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
决不允许
jué bù yǔn xǔ
tuyệt đối không cho phép, kiên quyết cấm
Hán việt: quyết bất doãn hứa
—

Gợi nhớ

Từ "决不允许" (jué bù yǔn xǔ) mang nghĩa "tuyệt đối không cho phép, kiên quyết cấm", kết hợp bởi 决 (jué - quyết): "quyết định" + 不 (bù - bất): "không" + 允 (yǔn - doãn): "cho phép" + 许 (xǔ - hứa): "cho phép". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 决: Dòng nước băng (冫) dâng cao phá vỡ cửa đê (夬) tuôn chảy mạnh mẽ không chút chần chừ, tượng trưng cho sự dứt khoát quyết định, giải quyết (决). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 允: Người (儿) đồng ý riêng (厶) cho ai đó được làm, gật đầu chấp thuận, cho phép 允. • Chữ 许: Lời nói (讠) hẹn ước đúng vào giờ Ngọ buổi trưa (午) được giữ trọn chữ tín, mang nghĩa hứa hẹn, cho phép (许).

Thành phần cấu tạo

决不允许
jué bù yǔn xǔ
tuyệt đối không cho phép, kiên quyết cấm
决
jué • quyết
quyết định
冫
Bộ Băng
Nước đá (nằm bên trái)
夬
Quải
Tách ra / âm đọc (nằm bên phải)
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
允
yǔn • doãn
cho phép
厶
Bộ Tư
Riêng (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Người (phía dưới)
许
xǔ • hứa
cho phép
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
午
Ngọ
Trưa / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:tuyệt đối không cho phép, kiên quyết cấm
Ví dụ (3)
xuéxiào学校juébù决不yǔnxǔ允许zuòbì作弊xíngwéi行为。
Nhà trường tuyệt đối không cho phép hành vi gian lận.
The school will under no circumstances permit cheating.
wǒmen我们juébù决不yǔnxǔ允许rènhérén任何人pòhuài破坏huánjìng环境。
Chúng tôi tuyệt đối không cho phép bất kỳ ai phá hoại môi trường.
We will never allow anyone to damage the environment.
zài在yuánzé原则wèntí问题shàng上juébù决不yǔnxǔ允许tuìràng退让。
Trên các vấn đề nguyên tắc tuyệt đối không cho phép nhượng bộ.
Yielding is never allowed on matters of principle.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây