不能允许
—
Gợi nhớ
Từ "不能允许" (bù néng yǔn xǔ) nghĩa là "không thể cho phép, cấm tuyệt đối", ghép bởi: 不 (bù): không + 能 (néng): có thể + 允 (yǔn): cho phép + 许 (xǔ): cho phép.
Thành phần cấu tạo
不能允许
không thể cho phép, cấm tuyệt đối
一
个 (biến thể)
厶
月
匕匕
儿
Phân tích từ 不能允许
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Cụm động từ
Nghĩa:không thể cho phép, cấm tuyệt đối
Ví dụ (3)
任何理由都不能允许这种违规行为。
Bất kỳ lý do nào cũng không thể cho phép hành vi vi phạm quy định này.
No reason can permit such non-compliant behavior.
绝对不能允许侵犯他人权利。
Tuyệt đối không thể cho phép xâm phạm quyền lợi của người khác.
Infringing on others' rights can absolutely not be permitted.
我们在原则问题上不能允许任何退让。
Chúng ta trên các vấn đề nguyên tắc không thể cho phép bất kỳ sự nhượng bộ nào.
We cannot permit any concessions on principle issues.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây