ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
再也
zàiyě
không bao giờ nữa
Hán việt: tái dã
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "再也" (zàiyě) nghĩa là "không bao giờ nữa", ghép bởi: 再 (zài): lại + 也 (yě): cũng.

Thành phần cấu tạo

再也
zàiyě
không bao giờ nữa
一
冂
也

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:không bao giờ nữa
Ví dụ (3)
wǒ我zài再yě也bù不chídào迟到le了。
Tôi sẽ không bao giờ đến muộn nữa.
I will never be late again.
tā她zài再yě也méiyǒu没有huílái回来。
Cô ấy không bao giờ quay lại nữa.
She never came back again.
tā他zài再yě也bù不xiāngxìn相信nà那gè个rén人。
Anh ấy không bao giờ tin người đó nữa.
He never trusted that person again.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây