再也
HSK1
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "再也" (zàiyě) nghĩa là "không bao giờ nữa", ghép bởi: 再 (zài): lại + 也 (yě): cũng.
Thành phần cấu tạo
再也
không bao giờ nữa
一
冂
也
Hình ảnh:

Phân tích từ 再也
Từ ghép (2)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:không bao giờ nữa
Ví dụ (3)
我再也不迟到了。
Tôi sẽ không bao giờ đến muộn nữa.
I will never be late again.
她再也没有回来。
Cô ấy không bao giờ quay lại nữa.
She never came back again.
他再也不相信那个人。
Anh ấy không bao giờ tin người đó nữa.
He never trusted that person again.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây