ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
许可证保险
xǔkě zhèng bǎoxiǎn
Bảo hiểm giấy phép
Hán việt: hứa khả chứng bảo hiểm
—

Gợi nhớ

Từ "许可证保险" (xǔkě zhèng bǎoxiǎn) mang nghĩa "Bảo hiểm giấy phép", kết hợp bởi 许 (xǔ - hứa): "cho phép" + 可 (kě - khả): "có thể" + 证 (zhèng - chứng): "chứng chỉ" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 许: Lời nói (讠) hẹn ước đúng vào giờ Ngọ buổi trưa (午) được giữ trọn chữ tín, mang nghĩa hứa hẹn, cho phép (许). • Chữ 可: Dưới thanh xà ngang (丁), cái miệng (口) cất tiếng hát vang hoặc gật đầu đồng ý rằng việc ấy hoàn toàn làm được, có thể (可). • Chữ 证: Lời (讠) nói chính xác (正) có căn cứ, tài liệu xác nhận sự thật, chứng chỉ 证. • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险).

Thành phần cấu tạo

许可证保险
xǔkě zhèng bǎoxiǎn
Bảo hiểm giấy phép
许
xǔ • hứa
cho phép
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
午
Ngọ
Trưa / âm đọc (nằm bên phải)
可
kě • khả
có thể
丁
Đinh (biến thể)
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
证
zhèng • chứng
chứng chỉ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
正
Chính
Chính xác / âm đọc (bên phải)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảo hiểm giấy phép
Ví dụ (3)
yèwùyuán业务员zhèngzài正在shuōmíng说明xǔkězhèng许可证bǎoxiǎn保险。
Nhân viên nghiệp vụ đang giải thích bảo hiểm giấy phép.
The sales representative is explaining permit insurance.
xǔkězhèng许可证bǎoxiǎn保险huì会yǐngxiǎng影响bǎoxiǎn保险zérèn责任。
Bảo hiểm giấy phép sẽ ảnh hưởng đến trách nhiệm bảo hiểm.
Permit insurance will affect insurance liability.
bàogào报告lǐ里dāndú单独lièchū列出le了xǔkězhèng许可证bǎoxiǎn保险。
Báo cáo đã liệt kê riêng bảo hiểm giấy phép.
Permit insurance was listed separately in the report.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây