ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
恤
xù
Thương xót; cảm thông
Hán việt: tuất
丶丶丨ノ丨フ丨丨一
9
HSK 3
Tính từ

Gợi nhớ

Trái tim nhân hậu (忄) luôn xót xa khi thấy người khác đổ máu (血), từ đó khởi dậy lòng thương xót và cảm thông (恤).

Thành phần cấu tạo

恤
xù
Thương xót; cảm thông
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
血
Bộ Huyết
Máu / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Thương xót; cảm thông
Ví dụ (5)
lǎobǎn老板hěn很tǐxù体恤yuángōng员工de的xīnkǔ辛苦。
Ông chủ rất cảm thông với sự vất vả của nhân viên.
The boss is very considerate of the employees' hard work.
tā他duì对qióng穷kǔ苦de的rén人chōngmǎn充满lián怜xù恤zhī之xīn心。
Anh ấy tràn đầy lòng thương xót đối với những người nghèo khổ.
He is full of compassion for the poor and suffering.
zhè这wèi位shàn善rén人yìshēng一生xù恤lǎo老lián怜pín贫,zuò做le了hěn很duō多hǎoshì好事。
Nhà từ thiện này cả đời thương xót người già và người nghèo, đã làm rất nhiều việc tốt.
This kind-hearted man spent his life caring for the elderly and taking pity on the poor, doing many good deeds.
yí一wèi位hǎo好guānyuán官员yīnggāi应该dǒngde懂得tǐxù体恤mínqíng民情。
Một vị quan chức tốt nên biết thấu hiểu và cảm thông cho tình cảnh của người dân.
A good official should know how to be considerate of the people's circumstances.
zhèngfǔ政府fāfàng发放le了fǔxù抚恤jīn金,yǐ以biǎo表duì对yùnànzhě遇难者jiāshǔ家属de的āidào哀悼yǔ与wèiwèn慰问。
Chính phủ đã phát tiền tuất (tiền trợ cấp) để bày tỏ sự xót thương và an ủi đối với gia đình các nạn nhân.
The government issued compensation payments to express its condolences and sympathy to the families of the victims.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây