恤
丶丶丨ノ丨フ丨丨一
9
HSK 3
Tính từ
Gợi nhớ
Trái tim nhân hậu (忄) luôn xót xa khi thấy người khác đổ máu (血), từ đó khởi dậy lòng thương xót và cảm thông (恤).
Thành phần cấu tạo
恤
Thương xót; cảm thông
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
血
Bộ Huyết
Máu / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (4)
Từ đồng âm (19)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Thương xót; cảm thông
Ví dụ (5)
老板很体恤员工的辛苦。
Ông chủ rất cảm thông với sự vất vả của nhân viên.
The boss is very considerate of the employees' hard work.
他对穷苦的人充满怜恤之心。
Anh ấy tràn đầy lòng thương xót đối với những người nghèo khổ.
He is full of compassion for the poor and suffering.
这位善人一生恤老怜贫,做了很多好事。
Nhà từ thiện này cả đời thương xót người già và người nghèo, đã làm rất nhiều việc tốt.
This kind-hearted man spent his life caring for the elderly and taking pity on the poor, doing many good deeds.
一位好官员应该懂得体恤民情。
Một vị quan chức tốt nên biết thấu hiểu và cảm thông cho tình cảnh của người dân.
A good official should know how to be considerate of the people's circumstances.
政府发放了抚恤金,以表对遇难者家属的哀悼与慰问。
Chính phủ đã phát tiền tuất (tiền trợ cấp) để bày tỏ sự xót thương và an ủi đối với gia đình các nạn nhân.
The government issued compensation payments to express its condolences and sympathy to the families of the victims.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây