ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
絮
xù
bông, lớp đệm
Hán việt: nhứ
フノ一丨フ一フフ丶丨ノ丶
12
瓣
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Những sợi tơ mảnh (糸) mềm mại và trắng xốp như lời nói dịu dàng (如) kết lại thành lớp bông đệm êm ái (絮).

Thành phần cấu tạo

絮
xù
bông, lớp đệm
如
Chữ Như
như, như là / âm đọc (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ, dây (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bông, lớp đệm
Ví dụ (3)
liǔxù柳絮zài在kōngzhōng空中fēi飞。
Bông liễu bay trong không trung.
Willow catkins are flying in the air.
bèizi被子lǐ里de的mián棉xù絮hěn很ruǎn软。
Bông trong chăn rất mềm.
The cotton batting inside the quilt is very soft.
tā他dehuà的话yǒudiǎn有点xùdāo絮叨。
Lời anh ấy hơi dài dòng.
He is a bit long-winded.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây