絮
フノ一丨フ一フフ丶丨ノ丶
12
瓣
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Những sợi tơ mảnh (糸) mềm mại và trắng xốp như lời nói dịu dàng (如) kết lại thành lớp bông đệm êm ái (絮).
Thành phần cấu tạo
絮
bông, lớp đệm
如
Chữ Như
như, như là / âm đọc (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ, dây (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (19)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:bông, lớp đệm
Ví dụ (3)
柳絮在空中飞。
Bông liễu bay trong không trung.
Willow catkins are flying in the air.
被子里的棉絮很软。
Bông trong chăn rất mềm.
The cotton batting inside the quilt is very soft.
他的话有点絮叨。
Lời anh ấy hơi dài dòng.
He is a bit long-winded.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây