ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
絮叨
xùdao
lải nhải, nói dài dòng
Hán việt: nhứ thao
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "絮叨" (xùdao) mang nghĩa "lải nhải, nói dài dòng", kết hợp bởi 絮 (xù - nhứ): "bông" + 叨 (dāo / táo - thao): "lải nhải". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 絮: Những sợi tơ mảnh (糸) mềm mại và trắng xốp như lời nói dịu dàng (如) kết lại thành lớp bông đệm êm ái (絮). • Chữ 叨: Khuôn miệng (口) cứ mở ra nói liên hồi sắc lẻm như lưỡi dao (刀) khiến người nghe cảm thấy lải nhải, ba hoa không dứt (叨).

Thành phần cấu tạo

絮叨
xùdao
lải nhải, nói dài dòng
絮
xù • nhứ
bông
如
Chữ Như
như, như là / âm đọc (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ, dây (phía dưới)
叨
dāo / táo • thao
lải nhải
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên trái)
刀
Bộ Đao
Dao / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:lải nhải, nói dài dòng
Ví dụ (5)
bié别zài再xùdāo絮叨le了,wǒ我yǐjīng已经zhīdào知道gāi该zěnme怎么zuò做le了。
Đừng lải nhải nữa, tôi đã biết phải làm thế nào rồi.
Stop nagging—I already know what to do.
nǎinai奶奶niánjì年纪dà大le了,zǒngshì总是xǐhuan喜欢xùdāo絮叨guòqù过去de的nàxiē那些shì事。
Bà nội có tuổi rồi, luôn thích nói dai dẳng về những chuyện quá khứ.
Grandma is getting old and always likes to go on and on about things from the past.
tā他zhè这gè个rén人yì一hēzuì喝醉jiù就biànde变得tèbié特别xùdāo絮叨。
Người này hễ uống say là trở nên đặc biệt lải nhải.
He gets especially talkative and long-winded whenever he gets drunk.
suīrán虽然mǔqīn母亲de的xùdāo絮叨ràng让rénxīn人心fán烦,dàn但yě也chōngmǎn充满le了guān'ài关爱。
Mặc dù sự lải nhải của mẹ khiến người ta phát phiền, nhưng cũng chứa chan tình yêu thương.
Although Mother's nagging can be annoying, it is also full of love and care.
nǐ你zhěngtiān整天zhèyàng这样xùdāo絮叨,shéi谁shòu受de得le了a啊?
Cậu suốt ngày lải nhải như vậy, ai mà chịu đựng nổi chứ?
If you keep nagging like this all day, who can stand it?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây