ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
唠叨
láodao
càm ràm, lải nhải, lèm bèm, nói nhiều (lặp đi lặp lại), hay càu nhàu.
Hán việt: lao thao
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "唠叨" (láodao) mang nghĩa "lải nhải", kết hợp bởi 唠 (lào / lāo - lao): "Nói chuyện phiếm" + 叨 (dāo / táo - thao): "lải nhải". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 唠: Cái miệng (口) nói liên hồi không biết mệt nhọc (劳) hết chuyện này sang chuyện khác là đang tán gẫu, nói chuyện phiếm, cằn nhằn (唠). • Chữ 叨: Khuôn miệng (口) cứ mở ra nói liên hồi sắc lẻm như lưỡi dao (刀) khiến người nghe cảm thấy lải nhải, ba hoa không dứt (叨).

Thành phần cấu tạo

唠叨
láodao
lải nhải
唠
lào / lāo • lao
Nói chuyện phiếm
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
劳
Giản thể từ 勞
Hình người vất vả bên lửa (phồn thể) / âm đọc (bên phải)
叨
dāo / táo • thao
lải nhải
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
刀
Bộ Đao
Dao / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:càm ràm, lải nhải, lèm bèm, nói nhiều (lặp đi lặp lại), hay càu nhàu.
Ví dụ (5)
bié别tài太láodao唠叨le了,wǒ我yǐjīng已经shì是gè个dàrén大人le了。
Đừng có càm ràm nữa, con đã là người lớn rồi.
Stop nagging so much—I’m already an adult.
lǎorén老人niánjì年纪dà大le了,nánmiǎn难免huì会yǒuxiē有些láodao唠叨。
Người già lớn tuổi rồi, khó tránh khỏi có chút hay lải nhải.
Now that the old man is getting on in years, it’s only natural for him to be a bit nagging.
māma妈妈zhěngtiān整天láodao唠叨ràng让wǒ我duō多chuān穿diǎn点yīfu衣服。
Mẹ cả ngày cứ lải nhải bắt tôi mặc thêm quần áo.
Mom nags me all day to wear more clothes.
tā他bù不xǐhuan喜欢tīng听qīzi妻子de的láodao唠叨,jīngcháng经常duǒ躲chūqù出去。
Anh ấy không thích nghe vợ càm ràm, thường xuyên trốn ra ngoài.
He doesn’t like listening to his wife’s nagging and often finds excuses to stay out.
suīrán虽然tā她hěn很láodao唠叨,dàn但wǒ我zhīdào知道tā她shì是wèi为wǒ我hǎo好。
Tuy bà ấy hay càm ràm, nhưng tôi biết bà ấy muốn tốt cho tôi.
Although she nags a lot, I know she means well.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây