ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
叨
dāo / táo
lải nhải, ba hoa
Hán việt: thao
丨フ一フノ
5
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Khuôn miệng (口) cứ mở ra nói liên hồi sắc lẻm như lưỡi dao (刀) khiến người nghe cảm thấy lải nhải, ba hoa không dứt (叨).

Thành phần cấu tạo

叨
dāo / táo
lải nhải, ba hoa
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên trái)
刀
Bộ Đao
Dao / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ (đọc 'dāo')
Nghĩa:lải nhải, ba hoa
Ví dụ (5)
tā她zhěngtiān整天láoláodāodāo唠唠叨叨de的,ràng让rén人shòubùliǎo受不了。
Cô ấy lải nhải suốt cả ngày, khiến người ta không chịu nổi.
She nags all day long, and it's unbearable.
nǐ你bié别zài再dāodāo叨叨le了,wǒ我de的ěrduo耳朵dōu都kuài快qǐ起jiǎnzi茧子le了。
Cậu đừng lải nhải nữa, tai tôi sắp mọc kén luôn rồi đây.
Stop nagging already—my ears are practically calloused from hearing it.
mǔqīn母亲zǒng总ài爱láodao唠叨jǐ几jù句,tíxǐng提醒tā他zhùyì注意shēntǐ身体。
Mẹ luôn thích lải nhải vài câu, nhắc nhở anh ấy chú ý sức khỏe.
Mother always likes to nag a little, reminding him to take care of his health.
tā他niánjì年纪dà大le了,shuōhuà说话jiù就biànde变得yǒuxiē有些xùdāo絮叨。
Ông ấy có tuổi rồi nên nói chuyện có phần hơi lải nhải ba hoa.
As he got older, he became somewhat long-winded.
wǒ我zhīdào知道gāi该zěnme怎么zuò做,nǐ你búyòng不用yìzhí一直zài在pángbiān旁边dāodāo叨叨。
Tôi biết phải làm thế nào rồi, cậu không cần phải cứ lải nhải bên cạnh đâu.
I know what to do; you don't need to keep nagging beside me.
2
động từ (đọc 'táo')
Nghĩa:lải nhải, nói nhiều, cằn nhằn (biến âm của dāo)
Ví dụ (2)
mǔqīn母亲zǒngshì总是láoláodāodāo唠唠叨叨de地dīngzhǔ叮嘱wǒ我。
Mẹ tôi cứ luôn lải nhải dặn dò tôi.
My mother is always nagging and reminding me.
nǐ你búyào不要zài再láodao唠叨le了,wǒ我dōu都dǒng懂。
Cậu đừng lải nhải nữa, tớ đều hiểu cả.
Stop nagging, I understand everything.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây