倒
ノ丨一フ丶一丨一丨丨
10
棵
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Con người (亻) vừa bước đến nơi (到) thì vấp chân đứng không vững như lưỡi đao nghiêng lệch, dẫn đến bị ngã, đổ hoặc đảo ngược (倒).
Thành phần cấu tạo
倒
đổ, lật, nghiêng, rót
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
到
Đáo
Đến / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (2)
1
động từ (dào, thanh, 4) (đọc 'dào')
Nghĩa:rót (nước), đổ (rác), lùi (xe), đảo ngược, ngược lại.
Ví dụ (5)
请帮我倒一杯茶。
Làm ơn rót giúp tôi một tách trà.
Please help me pour a cup of tea.
别把水倒在地上。
Đừng có đổ nước ra sàn nhà.
Don't pour the water onto the floor.
你去把垃圾倒了吧。
Bạn đi đổ rác đi nhé.
Go empty the trash.
倒车请注意安全。
Lùi xe xin chú ý an toàn.
Please be careful when backing up the car.
你的书拿倒了。
Bạn cầm ngược cuốn sách rồi (đầu dưới lên trên).
You're holding your book upside down.
2
động từ (dǎo, thanh, 3) (đọc 'dǎo')
Nghĩa:ngã, đổ, sập, phá sản (chỉ sự sụp đổ hoặc ngã xuống).
Ví dụ (5)
小心,别摔倒了!
Cẩn thận, đừng để bị ngã đấy!
Be careful, don't fall down!
路边的大树被风吹倒了。
Cây lớn bên đường bị gió thổi đổ rồi.
The big tree by the roadside was blown over by the wind.
那家公司已经倒闭了。
Công ty đó đã phá sản (sụp đổ) rồi.
That company has already gone bankrupt.
他太累了,一回家就倒在床上。
Anh ấy mệt quá, vừa về nhà là đổ gục (nằm vật) xuống giường.
He was so tired that he collapsed onto the bed as soon as he got home.
这面墙快要倒了。
Bức tường này sắp đổ rồi.
This wall is about to collapse.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây