ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
倒
dào / dǎo
rót (nước), đổ (rác), lùi (xe), đảo ngược, ngược lại.
Hán việt: đảo
ノ丨一フ丶一丨一丨丨
10
棵
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Con người (亻) vừa bước đến nơi (到) thì vấp chân đứng không vững như lưỡi đao nghiêng lệch, dẫn đến bị ngã, đổ hoặc đảo ngược (倒).

Thành phần cấu tạo

倒
dào / dǎo
đổ, lật, nghiêng, rót
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
到
Đáo
Đến / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ (dào, thanh, 4) (đọc 'dào')
Nghĩa:rót (nước), đổ (rác), lùi (xe), đảo ngược, ngược lại.
Ví dụ (5)
qǐng请bāng帮wǒ我dào倒yì一bēi杯chá茶。
Làm ơn rót giúp tôi một tách trà.
Please help me pour a cup of tea.
bié别bǎ把shuǐ水dǎo倒zài在dì地shàng上。
Đừng có đổ nước ra sàn nhà.
Don't pour the water onto the floor.
nǐ你qù去bǎ把lājī垃圾dǎo倒le了ba吧。
Bạn đi đổ rác đi nhé.
Go empty the trash.
dàochē倒车qǐng请zhùyì注意ānquán安全。
Lùi xe xin chú ý an toàn.
Please be careful when backing up the car.
nǐ你de的shū书ná拿dǎo倒le了。
Bạn cầm ngược cuốn sách rồi (đầu dưới lên trên).
You're holding your book upside down.
2
động từ (dǎo, thanh, 3) (đọc 'dǎo')
Nghĩa:ngã, đổ, sập, phá sản (chỉ sự sụp đổ hoặc ngã xuống).
Ví dụ (5)
xiǎoxīn小心,bié别shuāidǎo摔倒le了!
Cẩn thận, đừng để bị ngã đấy!
Be careful, don't fall down!
lùbiān路边de的dàshù大树bèi被fēngchuī风吹dǎo倒le了。
Cây lớn bên đường bị gió thổi đổ rồi.
The big tree by the roadside was blown over by the wind.
nà那jiā家gōngsī公司yǐjīng已经dǎobì倒闭le了。
Công ty đó đã phá sản (sụp đổ) rồi.
That company has already gone bankrupt.
tā他tài太lèi累le了,yì一huíjiā回家jiù就dǎo倒zài在chuáng床shàng上。
Anh ấy mệt quá, vừa về nhà là đổ gục (nằm vật) xuống giường.
He was so tired that he collapsed onto the bed as soon as he got home.
zhè这miànqiáng面墙kuàiyào快要dǎo倒le了。
Bức tường này sắp đổ rồi.
This wall is about to collapse.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây