ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
摔倒
shuāidǎo
ngã, té ngã, vấp ngã, đổ xuống.
Hán việt: suất đảo
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "摔倒" (shuāidǎo) mang nghĩa "ngã", kết hợp bởi 摔 (shuāi - suất): "ngã" + 倒 (dào / dǎo - đảo): "đổ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 摔: Bàn tay (扌) bất ngờ tuột khỏi vật đang nắm giữ (率) làm nó văng mạnh xuống đất là trượt ngã, ném mạnh (摔). • Chữ 倒: Con người (亻) vừa bước đến nơi (到) thì vấp chân đứng không vững như lưỡi đao nghiêng lệch, dẫn đến bị ngã, đổ hoặc đảo ngược (倒).

Thành phần cấu tạo

摔倒
shuāidǎo
ngã
摔
shuāi • suất
ngã
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
率
Suất
Dẫn dắt / âm đọc (nằm bên phải)
倒
dào / dǎo • đảo
đổ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
到
Đáo
Đến / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:ngã, té ngã, vấp ngã, đổ xuống.
Ví dụ (5)
lù路tài太huá滑le了,xiǎoxīn小心shuāidǎo摔倒。
Đường trơn quá, cẩn thận kẻo ngã.
The road is too slippery, so be careful not to fall.
lǎonǎinǎi老奶奶shuāidǎo摔倒le了,kuài快qù去fú扶yíxià一下。
Bà cụ bị ngã rồi, mau lại đỡ một chút.
The elderly lady has fallen down—go help her up.
tā他bù不xiǎoxīn小心shuāidǎo摔倒,cāpò擦破le了xīgài膝盖。
Anh ấy không cẩn thận bị ngã, làm xước đầu gối.
He accidentally fell down and scraped his knee.
háizi孩子pǎo跑de得tài太kuài快,jiéguǒ结果shuāidǎo摔倒le了。
Đứa bé chạy nhanh quá, kết quả là bị té ngã.
The child was running too fast and ended up falling down.
zhè这kē棵shù树bèi被dàfēng大风chuī吹de得shuāidǎo摔倒zài在lùbiān路边。
Cái cây này bị gió lớn thổi đổ rạp xuống ven đường.
This tree was blown over by the strong wind and fell by the roadside.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây