ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
摔跤
shuāijiāo
té ngã, ngã, trượt chân (thường dùng cho người).
Hán việt: suất giao
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Khi đôi bàn chân (足) bước đi chẳng may vấp chéo vào nhau (交) (跤: giao - vấp chân) khiến tay (扌) mất thăng bằng không kịp giữ (率) làm cả người ngã nhào xuống đất (摔: suất - trượt ngã), đó chính là bị "ngã, té ngã" (摔跤).

Thành phần cấu tạo

摔跤
shuāijiāo
ngã, té ngã
摔
shuāi • suất
ngã
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
率
Suất
Dẫn dắt / âm đọc (nằm bên phải)
跤
giao
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
足
Bộ Túc
Bàn chân, bước đi (bên trái)
交
Chữ Giao
Bắt chéo, giao nhau / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:té ngã, ngã, trượt chân (thường dùng cho người).
Ví dụ (5)
lù路tài太huá滑le了,xiǎoxīn小心bié别shuāijiāo摔跤。
Đường trơn quá, cẩn thận kẻo ngã đấy.
The road is too slippery, so be careful not to fall.
nà那gè个háizi孩子pǎo跑de得tài太kuài快,shuāi摔le了yì一jiāo跤。
Đứa bé kia chạy nhanh quá, ngã một cái (làm một cú ngã).
The child was running too fast and fell down.
tā他qí骑zìxíngchē自行车shuāijiāo摔跤le了,bǎ把tuǐ腿shuāishāng摔伤le了。
Anh ấy đi xe đạp bị ngã, làm bị thương chân rồi.
He fell off his bicycle and injured his leg.
nǎinai奶奶niánjì年纪dà大le了,pà怕shuāijiāo摔跤。
Bà nội lớn tuổi rồi, sợ bị té ngã.
Grandma is old and is afraid of falling.
gāng刚xuéhuì学会zǒulù走路de的xiǎohái小孩róngyì容易shuāijiāo摔跤。
Trẻ con mới tập đi rất dễ bị ngã.
Children who have just learned to walk are prone to falling.
2
danh từ / động từ (sport)
Nghĩa:đấu vật (môn thể thao hoặc trò chơi dân gian).
Ví dụ (4)
ménggǔ蒙古zú族rén人fēicháng非常xǐhuan喜欢shuāijiāo摔跤。
Người dân tộc Mông Cổ rất thích đấu vật.
Mongolians are very fond of wrestling.
wǒmen我们lái来kàn看yì一chǎng场jīngcǎi精彩de的shuāijiāo摔跤bǐsài比赛。
Chúng ta hãy xem một trận đấu vật đặc sắc.
We have come to watch an exciting wrestling match.
tā他shì是yì一míng名zhíyè职业shuāijiāo摔跤yùndòngyuán运动员。
Anh ấy là một vận động viên đấu vật chuyên nghiệp.
He is a professional wrestler.
zhè这yě也shì是yì一zhǒng种shuāijiāo摔跤jìqiǎo技巧。
Đây cũng là một loại kỹ thuật đấu vật.
This is also a wrestling technique.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây