摔
一丨一丶一フフ丶丶一ノ丶一丨
14
些
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Bàn tay (扌) bất ngờ tuột khỏi vật đang nắm giữ (率) làm nó văng mạnh xuống đất là trượt ngã, ném mạnh (摔).
Thành phần cấu tạo
摔
ngã, vấp, ném mạnh, rơi
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
率
Suất
Dẫn dắt / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (3)
Định nghĩa (2)
1
động từ (fall, stumble)
Nghĩa:ngã, té (người tự ngã).
Ví dụ (5)
他刚才不小心摔倒了。
Vừa nãy anh ấy không cẩn thận bị ngã sóng soài.
He accidentally fell down just now.
路很滑,走路别摔着。
Đường trơn lắm, đi đường đừng để bị ngã nhé.
The road is slippery, so be careful not to fall.
我不小心从楼梯上摔下来了。
Tôi không cẩn thận bị ngã từ cầu thang xuống.
I accidentally fell down the stairs.
奶奶年纪大了,怕摔。
Bà nội lớn tuổi rồi, sợ bị ngã.
Grandma is old now and is afraid of falling.
他骑自行车摔了一跤。
Anh ấy đi xe đạp bị ngã một cú.
He fell off his bicycle.
2
động từ (throw, smash)
Nghĩa:ném, đập, quăng (cầm vật gì đó ném mạnh xuống).
Ví dụ (5)
他生气地把书摔在桌子上。
Anh ấy tức giận ném mạnh cuốn sách lên bàn.
He angrily slammed the book down on the table.
我的手机掉在地上摔碎了。
Điện thoại của tôi rơi xuống đất vỡ tan rồi.
My phone fell to the ground and shattered.
别摔东西!
Đừng có đập phá đồ đạc!
Don't throw things around!
这個碗是摔不破的。
Cái bát này đập không vỡ (bát chống vỡ).
This bowl won't break even if it's dropped.
他把门狠狠地摔上了。
Anh ấy rầm rầm đóng sập cửa lại.
He slammed the door shut.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây