ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
摔了一跤
shuāi le yì jiāo
Ngã một cú
Hán việt: suất liễu nhất giao
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "摔了一跤" (shuāi le yì jiāo) mang nghĩa "Ngã một cú", kết hợp bởi 摔 (shuāi - suất): "ngã" + 了 (le / liǎo - liễu): "rồi" + 一 (yī - nhất): "số một" + 跤. Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 摔: Bàn tay (扌) bất ngờ tuột khỏi vật đang nắm giữ (率) làm nó văng mạnh xuống đất là trượt ngã, ném mạnh (摔). • Chữ 了: Hình ảnh đứa trẻ thu gọn hai tay khi mọi việc đã hoàn tất, đặt ở cuối câu để biểu thị ý đã xong rồi (了). • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一).

Thành phần cấu tạo

摔了一跤
shuāi le yì jiāo
Ngã một cú
摔
shuāi • suất
ngã
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
率
Suất
Dẫn dắt / âm đọc (nằm bên phải)
了
le / liǎo • liễu
rồi
了
Bộ Liễu
Hình đứa bé mất một tay — hoàn tất, kết thúc
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
跤
giao

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Ngã một cú
Ví dụ (3)
tā他zài在xuědì雪地lǐ里shuāi摔le了yìjiāo一跤。
Anh ấy ngã một cú trên nền tuyết.
He took a fall in the snow.
háizi孩子pǎo跑tài太kuài快,shuāi摔le了yì一jiāo跤。
Đứa trẻ chạy quá nhanh nên ngã một cú.
The child ran too fast and took a tumble.
lǎorén老人shuāi摔le了yìjiāo一跤hòu后qù去yīyuàn医院jiǎnchá检查。
Người già sau khi ngã một cú thì đến bệnh viện kiểm tra.
The elderly person went to the hospital for a checkup after taking a fall.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây