帅
丨ノ丨フ丨
5
位, 名
HSK 1 (implied)
Tính từ
Gợi nhớ
Vị tướng quân đeo dải khăn soái (巾) bên mình với dáng đứng hiên ngang thẳng tắp (丨, 丿), toát lên vẻ oai phong và đẹp trai (帅).
Thành phần cấu tạo
帅
đẹp trai
丿
Nét phẩy
Nét phẩy (phía trên bên trái)
巾
Bộ Cân
Khăn, vải (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (6)
Từ đồng âm (4)
Định nghĩa (2)
1
tính từ
Nghĩa:đẹp trai, soái, bảnh bao, ngầu (thường dùng khen nam giới hoặc hành động đẹp mắt).
Ví dụ (5)
那个小伙子长得很帅。
Chàng trai trẻ kia trông rất đẹp trai.
That young man is very handsome.
你今天穿西装真帅!
Hôm nay bạn mặc vest trông bảnh quá!
You look really handsome in a suit today!
哇,这个动作太帅了!
Woa, động tác này ngầu (đẹp mắt) quá đi!
Wow, that move was so cool!
他不仅帅,而且很有才华。
Anh ấy không những đẹp trai mà còn rất tài hoa.
He is not only handsome, but also very talented.
这是我们班最帅的男生。
Đây là nam sinh đẹp trai nhất lớp chúng tôi.
He is the most handsome boy in our class.
2
danh từ
Nghĩa:nguyên soái, tướng soái, quân Soái (trong cờ tướng).
Ví dụ (5)
他在这次比赛中挂帅。
Anh ấy làm chủ soái (tướng soái chỉ huy) trong cuộc thi lần này.
He took command in this competition.
丢卒保帅。
Bỏ con tốt để giữ con soái (Hy sinh cái nhỏ để giữ cái lớn).
Sacrifice the pawns to save the king.
红色的棋子也是帅。
Quân cờ màu đỏ cũng là quân Soái.
In Chinese chess, the red piece is also called the general.
他是这支球队的主帅。
Ông ấy là huấn luyện viên trưởng (chủ soái) của đội bóng này.
He is the head coach of this team.
统帅三军。
Thống lĩnh ba quân (Tổng tư lệnh).
Command the three armed forces.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây