ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
帅气
shuàiqì
đẹp trai, phong độ
Hán việt: soái khí
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "帅气" (shuàiqì) mang nghĩa "đẹp trai, phong độ", kết hợp bởi 帅 (shuài - soái): "đẹp trai" + 气 (qì - khí): "khí". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 帅: Vị tướng quân đeo dải khăn soái (巾) bên mình với dáng đứng hiên ngang thẳng tắp (丨, 丿), toát lên vẻ oai phong và đẹp trai (帅). • Chữ 气: Ba nét ngang mềm mại uốn lượn như những tầng mây và làn hơi nước bốc lên bầu trời, biểu thị không khí, hơi thở và khí chất (气).

Thành phần cấu tạo

帅气
shuàiqì
đẹp trai, phong độ
帅
shuài • soái
đẹp trai
丿
Nét phẩy
Nét phẩy (phía trên bên trái)
巾
Bộ Cân
Khăn, vải (phía dưới)
气
qì • khí
khí
气
Bộ Khí
Hình hơi nước bốc lên từ mặt đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:đẹp trai, phong độ
Ví dụ (3)
tā他chuān穿xīzhuāng西装kàn看qǐlái起来hěn很shuàiqì帅气。
Anh ấy mặc vest trông rất phong độ.
He looks very handsome in a suit.
zhè这gè个nánhái男孩xiào笑qǐlái起来hěn很shuàiqì帅气。
Cậu bé này cười lên trông rất đẹp trai.
This boy looks very handsome when he smiles.
tā她juéde觉得nà那wèi位yǎnyuán演员hěn很shuàiqì帅气。
Cô ấy thấy diễn viên đó rất đẹp trai.
She thinks that actor is very handsome.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây