帅哥
个,位
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Người anh trai trẻ tuổi (哥 - ca: hai chữ Khả 可) mang dáng dấp oai phong, chỉnh tề như vị tướng đeo khăn soái (帅 - soái: nét phẩy 丿 và bộ Cân 巾) được mọi người ưu ái gọi là "anh chàng đẹp trai" (帅哥).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 帅哥
Từ ghép (15)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Anh chàng đẹp trai
Ví dụ (3)
那个帅哥在打篮球。
Anh chàng đẹp trai đó đang chơi bóng rổ.
That handsome guy is playing basketball.
服务员叫他帅哥。
Nhân viên phục vụ gọi anh ấy là anh đẹp trai.
The waiter called him "handsome."
电影里有很多帅哥。
Trong phim có nhiều anh chàng đẹp trai.
There are many handsome guys in the movie.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây