ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
帅哥
shuàigē
Anh chàng đẹp trai
Hán việt: soái ca
个,位
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Người anh trai trẻ tuổi (哥 - ca: hai chữ Khả 可) mang dáng dấp oai phong, chỉnh tề như vị tướng đeo khăn soái (帅 - soái: nét phẩy 丿 và bộ Cân 巾) được mọi người ưu ái gọi là "anh chàng đẹp trai" (帅哥).

Thành phần cấu tạo

帅哥
shuàigē
Anh chàng đẹp trai
帅
shuài • soái
đẹp trai
丿
Nét phẩy
Nét phẩy (phía trên bên trái)
巾
Bộ Cân
Khăn, vải (phía dưới)
哥
gē • ca
Anh trai
可
Chữ Khả (trên)
Có thể, cất tiếng hát (phía trên)
可
Chữ Khả (trên)
Có thể, cất tiếng hát (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Anh chàng đẹp trai
Ví dụ (3)
nà那gè个shuàigē帅哥zài在dǎ打lánqiú篮球。
Anh chàng đẹp trai đó đang chơi bóng rổ.
That handsome guy is playing basketball.
fúwùyuán服务员jiào叫tā他shuàigē帅哥。
Nhân viên phục vụ gọi anh ấy là anh đẹp trai.
The waiter called him "handsome."
diànyǐng电影lǐ里yǒu有hěn很duō多shuàigē帅哥。
Trong phim có nhiều anh chàng đẹp trai.
There are many handsome guys in the movie.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây