大哥
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Người anh trai (哥 - ca: hai chữ Khả 可 vững vàng chồng lên nhau) có tuổi đời lớn nhất và dang rộng vòng tay (大 - đại) che chở cho các em trong nhà chính là "anh cả" (大哥).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 大哥
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Anh cả
Ví dụ (3)
大哥今天回家了。
Anh cả hôm nay về nhà rồi.
My eldest brother came home today.
他是家里的大哥。
Anh ấy là anh cả trong nhà.
He is the eldest brother in the family.
大哥常常照顾弟妹。
Anh cả thường chăm sóc các em.
The eldest brother often takes care of his younger siblings.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây