ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
大哥
dàgē
Anh cả
Hán việt: đại ca
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Người anh trai (哥 - ca: hai chữ Khả 可 vững vàng chồng lên nhau) có tuổi đời lớn nhất và dang rộng vòng tay (大 - đại) che chở cho các em trong nhà chính là "anh cả" (大哥).

Thành phần cấu tạo

大哥
dàgē
Anh cả
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
哥
gē • ca
Anh trai
可
Chữ Khả (trên)
Có thể, cất tiếng hát (phía trên)
可
Chữ Khả (trên)
Có thể, cất tiếng hát (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Anh cả
Ví dụ (3)
dàgē大哥jīntiān今天huíjiā回家le了。
Anh cả hôm nay về nhà rồi.
My eldest brother came home today.
tā他shì是jiālǐ家里de的dàgē大哥。
Anh ấy là anh cả trong nhà.
He is the eldest brother in the family.
dàgē大哥chángcháng常常zhàogu照顾dìmèi弟妹。
Anh cả thường chăm sóc các em.
The eldest brother often takes care of his younger siblings.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây