ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
墨西哥
Mòxīgē
Mexico
Hán việt: mặc tây ca
—

Gợi nhớ

Từ "墨西哥" (Mòxīgē) mang nghĩa "Mexico", kết hợp bởi 墨 (mò - mặc): "mực" + 西 (xī - tây): "phía tây" + 哥 (gē - ca): "Anh trai". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 墨: Lấy muội than màu đen (黑) trộn đều với đất mịn (土) và keo thơm để nén thành thỏi mực viết chữ (墨). • Chữ 西: Hình ảnh chiếc tổ chim trên cành cây khi đàn chim bay về nghỉ lúc mặt trời lặn gợi nhớ hướng phía tây (西). • Chữ 哥: Hai chữ Khả (可) xếp chồng lên nhau biểu thị người luôn có thể gánh vác gấp đôi trách nhiệm trong nhà, chính là người anh trai (哥).

Thành phần cấu tạo

墨西哥
Mòxīgē
Mexico
墨
mò • mặc
mực
黑
Bộ Hắc
Màu đen (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía dưới)
西
xī • tây
phía tây
西
Bộ Tây
Hình tổ chim, nơi chim về tổ khi mặt trời lặn
哥
gē • ca
Anh trai
可
Chữ Khả (trên)
Có thể, cất tiếng hát (phía trên)
可
Chữ Khả (trên)
Có thể, cất tiếng hát (phía trên)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mexico
Ví dụ (3)
jīnnián今年wǒmen我们jìhuà计划qù去mòxīgē墨西哥chūchāi出差。
Năm nay chúng tôi dự định đi công tác ở Mexico.
We plan to go on a business trip to Mexico this year.
mòxīgē墨西哥de的shǒudū首都zài在lǚyóu旅游shǒucè手册lǐ里yǒu有jièshào介绍。
Thủ đô của Mexico được giới thiệu trong cẩm nang du lịch.
The capital of Mexico is introduced in the travel brochure.
zhè这jiā家gōngsī公司hé和mòxīgē墨西哥kèhù客户yǒu有hézuò合作。
Công ty này có hợp tác với khách hàng ở Mexico.
This company works with clients in Mexico.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây